Dijon FCO W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Saint-Étienne W

Dijon FCO W vs Saint-Étienne W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 1-0 Saint-Étienne W tại Feminine Division 1, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 5, hòa 1, Saint-Étienne W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 20
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
LWLLD Saint-Étienne W
  1. HT0-0
  2. 63' M. Terchoun Wu Chengshu
  3. 63' K. Taylor M. Grec
  4. 70' L. Gay S. Jankovska
  5. 73' M. Maniouloux C. Caputo
  6. 90' M. Vairon T. McGrady
  7. 90' R. Lavaud O. Picard
  8. 90' T. Job C. Tapia
  9. 90'+5 K. Jedlińska · M. Terchoun 1-0
  10. FT1-0

Đội hình

Dijon FCO W HLV: S. Joseph
  1. 1K. Talaslahti
  2. 28N. Carage
  3. 5M. Grec ▼ 63'
  4. 4L. Goetsch
  5. 3T. McGrady ▼ 90'
  6. 8L. Declercq
  7. 14S. Jankovska ▼ 70'
  8. 10O. Picard ▼ 90'
  9. 7V. Pinther
  10. 20K. Jedlińska
  11. 15Wu Chengshu ▼ 63'

Dự bị 6

  1. 11M. Terchoun ▲ 63'
  2. 26K. Taylor ▲ 63'
  3. 6L. Gay ▲ 70'
  4. 24M. Vairon ▲ 90'
  5. 17R. Lavaud ▲ 90'
  6. 16A. Pinguet
Saint-Étienne W HLV: A. Brihat
  1. 16M. Gignoux
  2. 12A. Pierre-Louis
  3. 2E. Mayi Kith
  4. 23M. Belkhiter
  5. 3C. Tapia ▼ 90'
  6. 14F. Bogi
  7. 11S. Stratigakis
  8. 10S. Champagnac
  9. 9S. Cambot
  10. 18C. Caputo ▼ 73'
  11. 7A. Connesson

Dự bị 6

  1. 33M. Maniouloux ▲ 73'
  2. 20T. Job ▲ 90'
  3. 34M. Ferriere
  4. 1E. Templier
  5. 21M. Dehri
  6. 35T. Aznar

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 92 - 7 +85 62
2
Paris Saint-Germain W
22 57 - 14 +43 52
3
Paris Saint-Germain W
22 58 - 19 +39 45
4
Dijon FCO W
22 40 - 24 +16 43
5
FC Fleury 91 W
22 40 - 30 +10 33
6
Montpellier HSC W
22 34 - 36 -2 33
7
FC Nantes W
22 17 - 30 -13 23
8
Le Havre AC W
22 22 - 42 -20 21
9
RC Strasbourg Alsace W
22 22 - 39 -17 17
10
Saint-Étienne W
22 16 - 62 -46 17
11
Stade de Reims W
22 24 - 49 -25 15
12
En Avant de Guingamp W
22 15 - 85 -70 9
Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu22
41Ghi được16
28Thủng lưới62
1.78Bàn thắng mỗi trận0.73
12Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu