Saint-Étienne W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: Saint-Étienne W 2-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 10 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Saint-Étienne W thắng 2, hòa 1, Dijon FCO W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Salif Keita, Saint-Étienne
- Phong độ
- LWLLD Saint-Étienne W
- WWLLW Dijon FCO W
- 14' Chloé Tapia
- 45' Regina Ibiang Otu
- 45' Meriame Terchoun
- HT0-0
- 51' Klaudia Jedlinska
- 59' N. Carage 1-0
- 67' ▲ O. Picard ▼ L. Declercq
- 71' Morgane Belkhiter
- 72' ▲ B. Benera ▼ H. Dowd
- 74' ▲ R. Lavaud ▼ Morgane Martins
- 75' ▲ María Díaz ▼ K. Jedlińska
- 84' ▲ L. Gay ▼ S. Jankovska
- 87' C. Caputo · A. Pierre-Louis 2-0
- 90' ▲ L. Archier ▼ C. Caputo
- FT2-0
Đội hình
- 16M. Gignoux-Soulier 7.0
- 21M. Belkhiter 6.9
- 13F. Bataillard 7.3
- 28N. Carage ⚽ 8.0
- 3C. Tapia 7.0
- 10S. Champagnac 6.3
- 11R. Otu 6.5
- 12A. Pierre-Louis ⇢ 8.3
- 25H. Dowd ▼ 72' 6.2
- 18C. Caputo ⚽ ▼ 90' 8.3
- 8A. Lamontagne 6.5
Dự bị 7
- 23B. Benera ▲ 72' 6.6
- 24L. Archier ▲ 90'
- 4A. Mbadi
- 1Y. Balogun
- 20T. Job
- 9L. Jésus
- 15N. Blanchard
- 1L. Lichtfus 7.2
- 4L. Goetsch 6.9
- 6H. Fercocq 7.0
- 5M. Grec 6.3
- 25Morgane Martins ▼ 74' 6.3
- 14S. Jankovska ▼ 84' 6.9
- 18M. Marcetto 6.9
- 20K. Jedlińska ▼ 75' 6.9
- 8L. Declercq ▼ 67' 7.2
- 11M. Terchoun 6.5
- 10M. Roth 6.7
Dự bị 7
- 21O. Picard ▲ 67' 6.5
- 17R. Lavaud ▲ 74' 6.5
- 7María Díaz ▲ 75' 6.5
- 33L. Gay ▲ 84' 6.5
- 16A. Pinguet
- 24M. Vairon
- 2P. Sierra
Thống kê
03⚑6
⚑120
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm5
6Trúng đích2
8Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc1
1Việt vị9
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
347Chuyền bóng363
247Chuyền chính xác255
71%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
31Ghi được26
52Thủng lưới47
1.41Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai14