Saint-Étienne W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: Saint-Étienne W 0-2 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Saint-Étienne W thắng 2, hòa 1, Dijon FCO W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade Salif Keita, Saint-Étienne
- Phong độ
- LWLLD Saint-Étienne W
- WWLLW Dijon FCO W
- 33' 0-1 N. Krezyman · L. Goetsch
- HT0-1
- 51' Morgane Belkhiter
- 55' Faustine Bataillard
- 60' Amandine Pierre-Louis
- 62' Wang Yanwen
- 66' ▲ A. Connesson ▼ A. Pierre-Louis
- 66' ▲ L. Martinez ▼ M. Belkhiter
- 67' Klaudia Jedlinska
- 73' ▲ M. Terchoun ▼ K. Jedlińska
- 73' ▲ Wu Chengshu ▼ N. Krezyman
- 79' 0-2 V. Pinther
- 80' ▲ S. Stratigakis ▼ S. Cambot
- 80' ▲ L. Gay ▼ Wang Yanwen
- 83' ▲ K. Taylor ▼ V. Pinther
- 83' ▲ O. Picard ▼ S. Jankovska
- FT0-2
Đội hình
- 16M. Gignoux 6.9
- 23M. Belkhiter ▼ 66' 6.5
- 2E. Mayi Kith 6.9
- 14F. Bogi 6.2
- 3C. Tapia 6.7
- 13F. Bataillard 7.5
- 10S. Champagnac 6.6
- 12A. Pierre-Louis ▼ 66' 5.6
- 9S. Cambot ▼ 80' 6.6
- 18C. Caputo 6.7
- 8A. Lamontagne 6.6
Dự bị 7
- 7A. Connesson ▲ 66' 6.7
- 6L. Martinez ▲ 66' 6.6
- 11S. Stratigakis ▲ 80' 6.3
- 15M. Perea
- 20T. Job
- 1E. Templier
- 33M. Maniouloux
- 16A. Pinguet 6.9
- 4L. Goetsch ⇢ 8.3
- 5M. Grec 7.0
- 28N. Carage 7.5
- 3T. McGrady 7.7
- 8L. Declercq 7.2
- 23N. Krezyman ⚽ ▼ 73' 6.9
- 12Wang Yanwen ▼ 80' 6.5
- 14S. Jankovska ▼ 83' 7.7
- 20K. Jedlińska ▼ 73' 7.0
- 7V. Pinther ⚽ ▼ 83' 7.5
Dự bị 7
- 11M. Terchoun ▲ 73' 6.7
- 15Wu Chengshu ▲ 73' 6.6
- 6L. Gay ▲ 80' 6.7
- 26K. Taylor ▲ 83' 6.3
- 10O. Picard ▲ 83' 6.2
- 19I. Tisserand
- 1K. Talaslahti
Thống kê
03⚑3
⚑520
51%Kiểm soát bóng49%
8Dứt điểm13
2Trúng đích7
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
3Phạt góc5
6Việt vị6
16Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
375Chuyền bóng350
261Chuyền chính xác261
70%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 92 - 7 | +85 | 62 | |
| 2 | 22 | 57 - 14 | +43 | 52 | |
| 3 | 22 | 58 - 19 | +39 | 45 | |
| 4 | 22 | 40 - 24 | +16 | 43 | |
| 5 | 22 | 40 - 30 | +10 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 36 | -2 | 33 | |
| 7 | 22 | 17 - 30 | -13 | 23 | |
| 8 | 22 | 22 - 42 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 17 | |
| 10 | 22 | 16 - 62 | -46 | 17 | |
| 11 | 22 | 24 - 49 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 85 | -70 | 9 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu23
16Ghi được41
62Thủng lưới28
0.73Bàn thắng mỗi trận1.78
3Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn12
8Hiệp hai23