Dijon FCO W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Fleury 91 W

Dijon FCO W vs FC Fleury 91 W

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 1-1 FC Fleury 91 W tại Feminine Division 1, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 1, hòa 5, FC Fleury 91 W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 5
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Phong độ
WWLLW Dijon FCO W
WLDLD FC Fleury 91 W
  1. 23' L. Goetsch
  2. 24' 0-1 E. Kamczyk · E. Laurent
  3. HT0-1
  4. 46' M. Vairon C. Ndzana
  5. 51' Wu Chengshu
  6. 57' Wang Yanwen · N. Krezyman 1-1
  7. 62' C. Fernandes
  8. 70' S. Chossenotte E. Laurent
  9. 71' Wang Yanwen
  10. 78' O. Domin Wang Yanwen
  11. 78' A. Fontaine Wu Chengshu
  12. 85' L. Etienne L. Cance
  13. 88' L. Gay G. Grzybowska
  14. 88' K. Simon N. Krezyman
  15. 90'+4 L. Declercq
  16. FT1-1

Đội hình

Dijon FCO W HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti
  2. 3E. Siren
  3. 26K. Taylor
  4. 28N. Carage
  5. 7C. Ndzana ▼ 46'
  6. 5G. Grzybowska ▼ 88'
  7. 8L. Declercq
  8. 12Wang Yanwen ▼ 78'
  9. 11M. Terchoun
  10. 15Wu Chengshu ▼ 78'
  11. 10N. Krezyman ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 4M. Haelewyn
  3. 24M. Vairon ▲ 46'
  4. 16O. Domin ▲ 78'
  5. 20A. Fontaine ▲ 78'
  6. 6L. Gay ▲ 88'
  7. 17K. Simon ▲ 88'
FC Fleury 91 W HLV: Frédéric Biancalani
  1. 1C. Picaud
  2. 20C. Fernandes
  3. 21A. Cometti
  4. 12C. Meffometou
  5. 8E. Kamczyk
  6. 6M. Ngock
  7. 28I. Jaurena
  8. 11E. Laurent ▼ 70'
  9. 5L. Cance ▼ 85'
  10. 14A. Traore
  11. 4L. Goetsch

Dự bị 7

  1. 16E. Francart
  2. 25M. Martins
  3. 44H. Diaz
  4. 15A. Bizet
  5. L. Etienne ▲ 85'
  6. 31I. Moussa
  7. 7S. Chossenotte ▲ 70'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu21
21Ghi được24
28Thủng lưới21
0.95Bàn thắng mỗi trận1.14
7Giữ sạch lưới8
9Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu