FC Fleury 91 W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dijon FCO W

FC Fleury 91 W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: FC Fleury 91 W 0-0 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Fleury 91 W thắng 2, hòa 4, Dijon FCO W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 16
Sân vận động
Terrain Walter Felder, Fleury Merogis
Phong độ
LWLDL FC Fleury 91 W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 10' Aïrine Fontaine
  2. 39' Wu Chengshu
  3. 41' K. Taylor M. Haelewyn
  4. HT0-0
  5. 50' Shana Chossenotte
  6. 56' L. Gay Wang Yanwen
  7. 63' I. Moussa S. Chossenotte
  8. 69' S. Sundahl C. Hoarau
  9. 73' D. Kopinska M. Terchoun
  10. 73' C. Ndzana A. Fontaine
  11. 73' O. Domin Wu Chengshu
  12. 90'+2 A. Claire C. Fernandes
  13. FT0-0

Đội hình

FC Fleury 91 W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Frédéric Biancalani
  1. 1C. Picaud 6.9
  2. 44H. Diaz 7.2
  3. 10A. Butel 7.7
  4. 12C. Meffometou 7.3
  5. 4L. Goetsch 6.9
  6. 6M. Ngock 6.3
  7. 28I. Jaurena 6.7
  8. 20C. Fernandes ▼ 90' 7.2
  9. 7S. Chossenotte ▼ 63' 6.9
  10. 17C. Hoarau ▼ 69' 6.5
  11. 18C. Caputo 6.3

Dự bị 7

  1. 16E. Francart
  2. 21A. Cometti
  3. 29I. Moussa ▲ 63' 6.6
  4. 19S. Sundahl ▲ 69' 6.7
  5. 32A. Claire ▲ 90'
  6. 25M. Martins
  7. 34N. Ekwalla
Dijon FCO W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti 7.3
  2. 3E. Siren 7.6
  3. 4M. Haelewyn ▼ 41' 6.9
  4. 28N. Carage 7.2
  5. 24M. Vairon 7.5
  6. 8L. Declercq 7.5
  7. 5G. Grzybowska 6.6
  8. 20A. Fontaine ▼ 73' 5.9
  9. 11M. Terchoun ▼ 73' 6.5
  10. 12Wang Yanwen ▼ 56' 7.0
  11. 15Wu Chengshu ▼ 73' 6.3

Dự bị 7

  1. 30C. Verdier
  2. 9D. Kopinska ▲ 73' 6.3
  3. 10N. Krezyman
  4. 7C. Ndzana ▲ 73' 6.6
  5. 6L. Gay ▲ 56' 6.7
  6. 26K. Taylor ▲ 41' 6.6
  7. 16O. Domin ▲ 73' 6.3

Thống kê

016
120
52%Kiểm soát bóng48%
15Dứt điểm5
4Trúng đích1
10Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
6Phạt góc1
0Việt vị2
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
442Chuyền bóng410
347Chuyền chính xác311
79%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

21Trận đấu22
24Ghi được21
21Thủng lưới28
1.14Bàn thắng mỗi trận0.95
8Giữ sạch lưới7
7Trên 2.5 bàn9
12Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu