Dijon FCO W vs FC Fleury 91 W
Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 0-5 FC Fleury 91 W tại Feminine Division 1, 10 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 1, hòa 5, FC Fleury 91 W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade Gaston-Gérard, Dijon
- Phong độ
- WWLLW Dijon FCO W
- WLDLD FC Fleury 91 W
- HT0-0
- 46' ▲ M. Vairon ▼ M. Grec
- 51' 0-1 D. Grabowska · E. Kamczyk
- 64' ▲ L. Declercq ▼ María Díaz
- 64' ▲ O. Picard ▼ M. Roth
- 65' 0-2 R. Kouassi · E. Kamczyk
- 69' ▲ I. Jaurena ▼ D. Grabowska
- 69' ▲ Aldrith Quintero ▼ B. Louis
- 75' ▲ Wu Chengshu ▼ L. Abdu
- 75' ▲ R. Lavaud ▼ M. Terchoun
- 80' 0-3 R. Kouassi · L. Le Garrec
- 85' ▲ A. Fontaine ▼ R. Kouassi
- 86' Cecilie Sandvej
- 86' ▲ S. Kassi ▼ L. Le Garrec
- 88' ▲ T. Harris ▼ M. Dafeur
- 88' 0-4 L. Declercqphản lưới
- 90' 0-5 T. Harris · A. Fontaine
- FT0-5
Đội hình
- 1L. Lichtfus 7.0
- 4L. Goetsch 6.2
- 5M. Grec ▼ 46' 6.6
- 3C. Sandvej 6.0
- 25Morgane Martins 6.3
- 18M. Marcetto 6.0
- 10M. Roth ▼ 64' 6.9
- 14S. Jankovska 6.3
- 7María Díaz ▼ 64' 6.7
- 9L. Abdu ▼ 75' 6.6
- 11M. Terchoun ▼ 75' 6.7
Dự bị 7
- 24M. Vairon ▲ 46' 5.9
- 8L. Declercq ▲ 64' 6.2
- 21O. Picard ▲ 64' 6.2
- 15Wu Chengshu ▲ 75' 6.2
- 17R. Lavaud ▲ 75' 5.9
- 2P. Sierra
- 16A. Pinguet
- 30C. N'Gazi 7.6
- 20C. Fernandes 7.3
- 5M. Diakité 7.3
- 4C. Swaby 7.2
- 13Ágata Filipa 7.2
- 10L. Le Garrec ⇢ ▼ 86' 7.9
- 8E. Kamczyk ⇢2 8.9
- 21M. Dafeur ▼ 88' 7.2
- 11R. Kouassi ⚽2 ▼ 85' 8.6
- 27B. Louis ▼ 69' 7.3
- 14D. Grabowska ⚽ ▼ 69' 7.9
Dự bị 7
- 28I. Jaurena ▲ 69' 6.3
- 6Aldrith Quintero ▲ 69' 6.7
- 9A. Fontaine ▲ 85' 8.0
- 2S. Kassi ▲ 86' 6.9
- 23T. Harris ⚽ ▲ 88' 7.7
- 16M. Heil
- 12C. Meffometou
Thống kê
01⚑3
⚑1100
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm21
4Trúng đích10
4Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc11
0Việt vị1
6Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
6Cứu thua4
313Chuyền bóng507
211Chuyền chính xác418
67%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
26Ghi được36
47Thủng lưới35
1.18Bàn thắng mỗi trận1.64
5Giữ sạch lưới3
12Trên 2.5 bàn17
14Hiệp hai23