FC Fleury 91 W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: FC Fleury 91 W 2-1 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 14 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Fleury 91 W thắng 2, hòa 4, Dijon FCO W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Robert Bobin, Bondoufle
- Phong độ
- LWLDL FC Fleury 91 W
- WWLLW Dijon FCO W
- 16' Meriame Terchoun
- 42' 0-1 S. Jankovska
- HT0-1
- 46' ▲ B. Louis ▼ A. Bizet
- 63' D. Grabowska · L. Le Garrec 1-1
- 64' ▲ María Díaz ▼ M. Terchoun
- 70' E. Kamczyk · A. Quintero 2-1
- 71' ▲ M. Marcetto ▼ M. Roth
- 76' Hélène Fercocq
- 79' ▲ M. Vairon ▼ M. Grec
- 79' ▲ L. Abdu ▼ S. Jankovska
- 80' ▲ T. Harris ▼ C. Swaby
- 80' ▲ R. Lavaud ▼ K. Jedlińska
- 88' Tianna Harris
- 90'+4 ▲ D. Kopińska ▼ E. Kamczyk
- FT2-1
Đội hình
- 30C. N'Gazi 7.3
- 12C. Meffometou 6.9
- 15A. Bizet ▼ 46' 7.2
- 4C. Swaby ▼ 80' 7.0
- 13Ágata Filipa 6.9
- 6A. Quintero ⇢ 7.9
- 21M. Dafeur 7.3
- 20C. Fernandes 6.6
- 10L. Le Garrec ⇢ 8.3
- 14D. Grabowska ⚽ 7.2
- 8E. Kamczyk ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 7
- 27B. Louis ▲ 46' 6.7
- 23T. Harris ▲ 80' 6.3
- 7D. Kopińska ▲ 90'
- 33E. Ngiangi
- 22Leidiane
- 9A. Fontaine
- 1E. Francart
- 1L. Lichtfus 6.2
- 4L. Goetsch 6.6
- 5M. Grec ▼ 79' 6.5
- 6H. Fercocq 6.6
- 25Morgane Martins 7.6
- 10M. Roth ▼ 71' 6.2
- 14S. Jankovska ⚽ ▼ 79' 7.3
- 20K. Jedlińska ▼ 80' 6.3
- 8L. Declercq 6.9
- 11M. Terchoun ▼ 64' 6.6
- 15Wu Chengshu 6.6
Dự bị 7
- 7María Díaz ▲ 64' 6.3
- 18M. Marcetto ▲ 71'
- 24M. Vairon ▲ 79' 6.7
- 9L. Abdu ▲ 79' 6.3
- 17R. Lavaud ▲ 80' 6.7
- 21O. Picard
- 16A. Pinguet
Thống kê
01⚑2
⚑820
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm10
6Trúng đích4
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị0
9Phạm lỗi18
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
411Chuyền bóng372
302Chuyền chính xác255
73%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
36Ghi được26
35Thủng lưới47
1.64Bàn thắng mỗi trận1.18
3Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn12
23Hiệp hai14