Paris Saint-Germain W
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Le Havre AC W

Paris Saint-Germain W vs Le Havre AC W

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 3-2 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 6 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 1, Le Havre AC W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 13
Sân vận động
Stade Robert Bobin, Bondoufle
Phong độ
WLWLW Paris Saint-Germain W
WDLWL Le Havre AC W
  1. 16' 0-1 I. Benyahia
  2. 41' Kaja Korošec
  3. 45' 0-2 I. Benyahia · C. Effa Effa
  4. HT0-2
  5. 56' M. Le Mouël D. Corboz
  6. 56' L. Ribadeira M. Bourdieu
  7. 56' T. Sissoko C. Ould Hocine
  8. 61' L. Ribadeira · C. Matéo 1-2
  9. 65' R. Borgella C. Effa Effa
  10. 67' L. Ribadeira · G. Thiney 2-2
  11. 77' K. Bussy J. Dufour
  12. 83' L. Fleury G. Thiney
  13. 89' L. Ribadeira · T. Greboval 3-2
  14. 90'+1 Laurie Cance
  15. FT3-2

Đội hình

Paris Saint-Germain W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Soubeyrand
  1. 16C. Nnadozie 7.5
  2. 27J. Soyer 6.5
  3. 2C. Ould Hocine ▼ 56' 6.3
  4. 19T. Greboval 6.7
  5. 3L. Bogaert 6.6
  6. 8D. Corboz ▼ 56' 6.6
  7. 4K. Korošec 6.3
  8. 10C. Matéo 7.2
  9. 17G. Thiney ▼ 83' 7.9
  10. 11J. Dufour ▼ 77' 6.7
  11. 9M. Bourdieu ▼ 56' 6.3

Dự bị 7

  1. 15M. Le Mouël ▲ 56' 6.6
  2. 20L. Ribadeira ⚽3 ▲ 56' 9.0
  3. 23T. Sissoko ▲ 56' 6.9
  4. 22K. Bussy ▲ 77' 6.6
  5. 7L. Fleury ▲ 83' 6.6
  6. 1I. Marques
  7. 18M. N'Dongala
Le Havre AC W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Djoubri
  1. 1K. Talaslahti 6.5
  2. 13H. Mansuy 5.6
  3. 4É. Tsé 6.3
  4. 29D. Davis 6.7
  5. 14R. Enguehard 6.3
  6. 7Z. Stiévenart 7.0
  7. 5L. Cance 6.7
  8. 8S. Elisor 6.9
  9. 12M. Cardia 7.2
  10. 25I. Benyahia ⚽2 7.9
  11. 21C. Effa Effa ▼ 65' 7.2

Dự bị 7

  1. 9R. Borgella ▲ 65' 7.0
  2. 22C. Gavory
  3. 34N. Lambrecht
  4. 30O. Toussaint
  5. 10E. Sumo
  6. 11Mélinda Mendy
  7. 33A. Yeboah

Thống kê

016
210
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm17
6Trúng đích7
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
6Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
456Chuyền bóng440
337Chuyền chính xác318
74%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

34Trận đấu22
76Ghi được35
47Thủng lưới48
2.24Bàn thắng mỗi trận1.59
10Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn16
40Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu