Le Havre AC W vs Paris Saint-Germain W
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 1-0 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 21 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Trọng tài
- E. Rochebilière
- Phong độ
- WDLWL Le Havre AC W
- WLWLW Paris Saint-Germain W
- 31' K. Louis
- 34' F. Lara 1-0
- HT1-0
- 56' A. Kristjansdottir
- 62' ▲ O. Jean-François ▼ L. Sällström
- 64' ▲ A. Butel ▼ D. Corboz
- 66' ▲ S. Koui ▼ E. Tyryshkina
- 68' ▲ H. Sangaré ▼ A. Clark
- 85' ▲ E. Legrout ▼ M. Pekel
- 85' ▲ C. Catala ▼ C. Sow
- 90'+3 E. Legrout
- FT1-0
Đội hình
- 16O. Arsenjeva
- 14A. Kristjansdóttir
- 8S. Sahraoui
- 26A. Maoulida
- 29D. Davis
- 13K. Louis
- 4F. Lara
- 25E. Tyryshkina ▼ 66'
- 20B. Þorvaldsdóttir
- 17M. Pekel ▼ 85'
- 9A. Clark ▼ 68'
Dự bị 7
- 10S. Koui ▲ 66'
- 21H. Sangaré ▲ 68'
- 6E. Legrout ▲ 85'
- 19E. Policarpo
- 40E. Martin
- 11A. Thornton
- 5L. Tresfield
- 40C. Nnadozie
- 27J. Soyer
- 19T. Greboval
- 7T. Laplacette
- 22S. Vaysse
- 23E. Aigbogun
- 18C. Sow ▼ 85'
- 8D. Corboz ▼ 64'
- 20L. Sällström ▼ 62'
- 17G. Thiney
- 11C. Matéo
Dự bị 7
- 12O. Jean-François ▲ 62'
- 10A. Butel ▲ 64'
- 28C. Catala ▲ 85'
- 2C. Hocine
- 29C. Savin
- 13A. Claire
- 1C. Pecharman
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 83 - 4 | +79 | 62 | |
| 2 | 22 | 78 - 6 | +72 | 61 | |
| 3 | 22 | 50 - 23 | +27 | 44 | |
| 4 | 22 | 39 - 29 | +10 | 37 | |
| 5 | 22 | 29 - 32 | -3 | 31 | |
| 6 | 22 | 34 - 42 | -8 | 30 | |
| 7 | 22 | 27 - 35 | -8 | 30 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 26 | |
| 9 | 22 | 18 - 42 | -24 | 25 | |
| 10 | 22 | 15 - 46 | -31 | 17 | |
| 11 | 22 | 11 - 77 | -66 | 10 | |
| 12 | 22 | 14 - 49 | -35 | 8 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Division 2 Women
So sánh
22Trận đấu22
14Ghi được39
49Thủng lưới29
0.64Bàn thắng mỗi trận1.77
3Giữ sạch lưới8
12Trên 2.5 bàn12
5Hiệp hai24