Paris Saint-Germain W vs Le Havre AC W
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain W 1-0 Le Havre AC W tại Feminine Division 1, 23 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain W thắng 8, hòa 1, Le Havre AC W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Charlety, Paris
- Trọng tài
- C. Goncalves
- Phong độ
- WLWLW Paris Saint-Germain W
- WDLWL Le Havre AC W
- 37' A. Butel
- 45'+2 L. Fleury · G. Thiney 1-0
- HT1-0
- 57' E. Sumo
- 57' N. Ali Nadjim
- 70' ▲ M. Bourdieu ▼ A. Binaté
- 70' ▲ T. Laplacette ▼ E. Aigbogun
- 72' ▲ L. Muller ▼ K. Araujo
- 77' S. Elisor
- 82' ▲ L. Rueda ▼ S. Elisor
- 83' ▲ M. Mendy ▼ N. Coton-Pélagie
- 83' ▲ S. Demeyere ▼ C. Gavory
- 84' ▲ C. Sow ▼ L. Fleury
- FT1-0
Đội hình
- 16C. Nnadozie
- 27J. Soyer
- 10A. Butel
- 19T. Greboval
- 17G. Thiney
- 22S. Vaysse
- 23E. Aigbogun ▼ 70'
- 15M. Le Mouël
- 24A. Binaté ▼ 70'
- 11C. Matéo
- 28L. Fleury ▼ 84'
Dự bị 7
- 9M. Bourdieu ▲ 70'
- 7T. Laplacette ▲ 70'
- 18C. Sow ▲ 84'
- 31T. Samoura
- 2C. Ould Hocine
- 1C. Pecharman
- 25A. Tchakounté
- 16L. Philippe
- 29D. Davis
- 7N. Coton-Pélagie ▼ 83'
- 27K. Gadéa
- 8S. Elisor ▼ 82'
- 22C. Gavory ▼ 83'
- 14R. Enguehard
- 18E. Kouache
- 10E. Sumo
- 19N. Ali Nadjim
- 9K. Araujo ▼ 72'
Dự bị 7
- 15L. Muller ▲ 72'
- 20L. Rueda ▲ 82'
- 11M. Mendy ▲ 83'
- 6S. Demeyere ▲ 83'
- 3F. Hoarau
- 1O. Arsenieva
- 26A. Baradji
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
24Trận đấu22
47Ghi được31
18Thủng lưới45
1.96Bàn thắng mỗi trận1.41
13Giữ sạch lưới4
11Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai18