Le Havre AC W vs Paris Saint-Germain W
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC W 1-4 Paris Saint-Germain W tại Feminine Division 1, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC W thắng 1, hòa 1, Paris Saint-Germain W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 3
- Sân vận động
- Stade Océane, Le Havre
- Phong độ
- WDLWL Le Havre AC W
- WLWLW Paris Saint-Germain W
- 4' 0-1 L. Ribadeira · L. Fleury
- 23' 0-2 L. Fleury · L. Ribadeira
- 25' N. Ali Nadjim
- 35' D. Davis · C. Gavory 1-2
- 41' I. Benyahia
- HT1-2
- 46' ▲ C. Ould Hocine ▼ A. Abdullina
- 47' 1-3 L. Fleury · L. Ribadeira
- 50' D. Corboz
- 60' ▲ S. Demeyere ▼ Z. Stiévenart
- 60' ▲ M. Belkhiter ▼ E. Kouache
- 64' ▲ É. Tsé ▼ C. Gavory
- 67' ▲ J. Dufour ▼ G. Thiney
- 68' ▲ M. Bourdieu ▼ L. Ribadeira
- 68' ▲ M. Le Mouël ▼ D. Corboz
- 76' 1-4 L. Fleury · C. Matéo
- 77' ▲ K. Bussy ▼ T. Sissoko
- 80' ▲ E. Sumo ▼ I. Benyahia
- 81' ▲ C. Effa Effa ▼ R. Borgella
- FT1-4
Đội hình
- 16L. Philippe
- 13H. Mansuy
- 29D. Davis
- 5L. Cance
- 22C. Gavory ▼ 64'
- 14R. Enguehard
- 18E. Kouache ▼ 60'
- 9R. Borgella ▼ 81'
- 19N. Ali Nadjim
- 7Z. Stiévenart ▼ 60'
- 25I. Benyahia ▼ 80'
Dự bị 7
- 6S. Demeyere ▲ 60'
- 3M. Belkhiter ▲ 60'
- 4É. Tsé ▲ 64'
- 10E. Sumo ▲ 80'
- 21C. Effa Effa ▲ 81'
- 17C. Tchaptchet
- 1K. Talaslahti
- 16C. Nnadozie
- 27J. Soyer
- 23T. Sissoko ▼ 77'
- 19T. Greboval
- 21A. Abdullina ▼ 46'
- 17G. Thiney ▼ 67'
- 8D. Corboz ▼ 68'
- 4K. Korošec
- 10C. Matéo
- 7L. Fleury
- 20L. Ribadeira ▼ 68'
Dự bị 7
- 2C. Ould Hocine ▲ 46'
- 11J. Dufour ▲ 67'
- 9M. Bourdieu ▲ 68'
- 15M. Le Mouël ▲ 68'
- 22K. Bussy ▲ 77'
- 18M. N'Dongala
- 30A. Flagellat
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu34
35Ghi được76
48Thủng lưới47
1.59Bàn thắng mỗi trận2.24
2Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai40