Montpellier HSC W
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Girondins de Bordeaux W

Montpellier HSC W vs FC Girondins de Bordeaux W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 2-1 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 3, hòa 3, FC Girondins de Bordeaux W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 16
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Phong độ
WLWLW Montpellier HSC W
LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
  1. 36' L. Autin H. Diaz
  2. HT0-0
  3. 46' Soufiya Ngueleu
  4. 50' A. Kim M. Ateluce
  5. 53' 0-1 C. Lecaille · A. Kim
  6. 64' N. Mondésir N. Ngueleu
  7. 64' J. Coquet S. Ouchene
  8. 69' N. Mondésir · K. Louis 1-1
  9. 72' S. Gordon M. Gejl
  10. 72' C. Blanc C. Bilbault
  11. 73' F. Robert 2-1
  12. 84' H. Said M. Seguin
  13. 88' C. Boureille F. Robert
  14. FT2-1

Đội hình

Montpellier HSC W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Y. Chandioux
  1. 16M. Petiteau 6.2
  2. 3M. Levasseur 7.0
  3. 20M. Lakrar 6.3
  4. 24O. Deslandes 6.9
  5. 9K. Louis 8.2
  6. 4M. Torrent 8.0
  7. 25F. Robert ▼ 88' 7.7
  8. 8S. Ouchene ▼ 64' 7.2
  9. 10C. Bilbault ▼ 72' 7.3
  10. 21N. Ngueleu ▼ 64' 6.3
  11. 29M. Gejl ▼ 72' 6.6

Dự bị 7

  1. 11N. Mondésir ▲ 64' 7.3
  2. 17J. Coquet ▲ 64' 6.7
  3. 23S. Gordon ▲ 72' 6.9
  4. 15C. Blanc ▲ 72' 6.6
  5. 13C. Boureille ▲ 88'
  6. 7L. Khelifi
  7. 1C. Morché
FC Girondins de Bordeaux W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Lair
  1. 16J. Lerond 6.3
  2. 22C. Lecaille 6.9
  3. 5M. Haelewyn 7.2
  4. 23A. Lardez 6.3
  5. 25H. Diaz ▼ 36' 6.3
  6. 19J. Karličić 6.2
  7. 14M. Dehri 6.7
  8. 6M. Seguin ▼ 84' 6.2
  9. 29L. Bourgouin 7.0
  10. 15H. Sangaré 6.3
  11. 13M. Ateluce ▼ 50' 6.5

Dự bị 7

  1. 21L. Autin ▲ 36' 7.0
  2. 17A. Kim ▲ 50' 6.2
  3. 8H. Said ▲ 84' 6.2
  4. 33C. Geneste
  5. 40M. Mendiburu
  6. 10C. Lafaix
  7. 27L. Pinot

Thống kê

015
100
64%Kiểm soát bóng36%
14Dứt điểm8
4Trúng đích1
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
5Phạt góc1
0Việt vị1
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2
584Chuyền bóng320
483Chuyền chính xác217
83%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
21 81 - 11 +70 61
2
Paris Saint-Germain W
21 66 - 15 +51 50
3
Paris Saint-Germain W
21 56 - 26 +30 42
4
FC Fleury 91 W
21 35 - 30 +5 33
5
Stade de Reims W
21 31 - 30 +1 32
6
Montpellier HSC W
21 30 - 34 -4 29
7
Saint-Étienne W
21 30 - 51 -21 28
8
Dijon FCO W
21 25 - 47 -22 20
9
Le Havre AC W
21 29 - 46 -17 19
10
En Avant de Guingamp W
21 23 - 45 -22 16
11
Lille OSC W
21 26 - 64 -38 12
12
FC Girondins de Bordeaux W
21 15 - 48 -33 10

So sánh

22Trận đấu22
33Ghi được17
36Thủng lưới49
1.5Bàn thắng mỗi trận0.77
5Giữ sạch lưới1
15Trên 2.5 bàn12
23Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu