FC Girondins de Bordeaux W vs Montpellier HSC W
Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 0-2 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 4, hòa 3, Montpellier HSC W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 14
- Sân vận động
- Stade Sainte-Germaine, Le-Bouscat
- Trọng tài
- A. Collin
- Phong độ
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- WLWLW Montpellier HSC W
- 26' 0-1 C. Boureille · F. Robert
- 45' M. Torrent
- HT0-1
- 46' ▲ M. Garbino ▼ M. Dehri
- 48' 0-2 D. Škorvánková
- 60' ▲ J. Karličić ▼ Mélissa Gomes
- 72' ▲ F. Liaigre ▼ H. Diaz
- 74' N. Mondesir
- 75' ▲ E. Mbakem-Niaro ▼ N. Mondésir
- 75' ▲ J. Elsig ▼ O. Deslandes
- 75' ▲ C. Blanc ▼ M. Torrent
- 77' J. Elsig
- 81' ▲ O. Daniel ▼ M. Haelewyn
- 88' ▲ J. Coquet ▼ D. Škorvánková
- 88' ▲ L. Gstalter ▼ F. Robert
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Chavas
- 17D. Chatelin
- 3J. Thibaud
- 23A. Lardez
- 5M. Haelewyn ▼ 81'
- 8S. Folkertsma
- 6E. Palis
- 25H. Diaz ▼ 72'
- 9Mélissa Gomes ▼ 60'
- 12M. Cardia
- 15M. Dehri ▼ 46'
Dự bị 7
- 10M. Garbino ▲ 46'
- 19J. Karličić ▲ 60'
- 26F. Liaigre ▲ 72'
- 4O. Daniel ▲ 81'
- 30R. Bruneau
- 14M. Seguin
- 13Serena Pinto de Queiros
- 1L. Schmitz
- 4M. Torrent ▼ 75'
- 2L. Gevitz
- 20M. Lakrar
- 24O. Deslandes ▼ 75'
- 3I. Belloumou
- 6C. Bilbault
- 18D. Škorvánková ▼ 88'
- 13C. Boureille
- 25F. Robert ▼ 88'
- 11N. Mondésir ▼ 75'
Dự bị 7
- 10E. Mbakem-Niaro ▲ 75'
- 14J. Elsig ▲ 75'
- 15C. Blanc ▲ 75'
- 33J. Coquet ▲ 88'
- 37L. Gstalter ▲ 88'
- 30R. Salvador
- 12M. Mpomé
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
22Trận đấu22
26Ghi được37
33Thủng lưới27
1.18Bàn thắng mỗi trận1.68
5Giữ sạch lưới5
9Trên 2.5 bàn13
10Hiệp hai22