FC Girondins de Bordeaux W vs Montpellier HSC W
Tỷ số chung cuộc: FC Girondins de Bordeaux W 0-1 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Girondins de Bordeaux W thắng 4, hòa 3, Montpellier HSC W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Stade Jean-Antoine Moueix, Libourne
- Trọng tài
- A. Collin
- Phong độ
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- WLWLW Montpellier HSC W
- 22' I. Landeka
- 24' I. Jaurena
- 38' C. Bilbault
- 39' 0-1 L. Petermann11m
- HT0-1
- 62' ▲ J. Dufour ▼ Mélissa Gomes
- 73' ▲ M. Cardia ▼ M. Garbino
- 75' ▲ C. Le Bihan ▼ D. Škorvánková
- 77' C. Lavogez
- 83' ▲ E. Mbakem-Niaro ▼ L. Petermann
- 83' ▲ F. Robert ▼ M. Torrent
- 88' ▲ C. Blanc ▼ M. Fowler
- FT0-1
Đội hình
- 16M. Chavas
- 17È. Périsset
- 23A. Lardez
- 4V. Gilles
- 13M. Berkely
- 6C. Bilbault
- 14I. Jauréna
- 10C. Lavogez
- 9Mélissa Gomes ▼ 62'
- 15M. Garbino ▼ 73'
- 25K. Snoeijs
Dự bị 7
- 29J. Dufour ▲ 62'
- 12M. Cardia ▲ 73'
- 34A. Herbert
- 33M. Haelewyn
- 1A. Moorhouse
- 24M. Perea
- 28P. Culver
- 16G. Lambert
- 14J. Elsig
- 4M. Torrent ▼ 83'
- 20M. Lakrar
- 3I. Belloumou
- 12M. Mpomé
- 27S. Puntigam
- 19I. Landeka
- 18D. Škorvánková ▼ 75'
- 22L. Petermann ▼ 83'
- 9M. Fowler ▼ 88'
Dự bị 7
- 29C. Le Bihan ▲ 75'
- 10E. Mbakem-Niaro ▲ 83'
- 25F. Robert ▲ 83'
- 15C. Blanc ▲ 88'
- 7A. Weerden
- 1L. Schmitz
- 23M. Nicoli
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 79 - 8 | +71 | 64 | |
| 2 | 22 | 68 - 12 | +56 | 53 | |
| 3 | 22 | 49 - 21 | +28 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 26 | +10 | 43 | |
| 5 | 22 | 38 - 25 | +13 | 35 | |
| 6 | 22 | 38 - 29 | +9 | 35 | |
| 7 | 22 | 29 - 38 | -9 | 33 | |
| 8 | 22 | 23 - 57 | -34 | 17 | |
| 9 | 22 | 18 - 55 | -37 | 16 | |
| 10 | 22 | 13 - 45 | -32 | 15 | |
| 11 | 22 | 19 - 57 | -38 | 13 | |
| 12 | 22 | 17 - 54 | -37 | 7 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Division 2 Women
So sánh
26Trận đấu22
48Ghi được38
36Thủng lưới25
1.85Bàn thắng mỗi trận1.73
9Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai17