Montpellier HSC W vs FC Girondins de Bordeaux W
Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 0-1 FC Girondins de Bordeaux W tại Feminine Division 1, 1 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 3, hòa 3, FC Girondins de Bordeaux W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 22
- Sân vận động
- Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
- Trọng tài
- S. Benmahammed
- Phong độ
- WLWLW Montpellier HSC W
- LLLWW FC Girondins de Bordeaux W
- 5' M. Torrent
- HT0-0
- 53' ▲ E. Palis ▼ M. Perea
- 65' ▲ M. Cardia ▼ Mélissa Gomes
- 66' F. Robert
- 69' C. Blanc
- 75' ▲ M. Fowler ▼ D. Škorvánková
- 80' ▲ S. Puntigam ▼ I. Landeka
- 80' ▲ M. Garbino ▼ M. Herrera
- 86' ▲ M. Nicoli ▼ N. Mondésir
- 86' ▲ E. Mbakem-Niaro ▼ C. Blanc
- 90'+3 0-1 M. Cardia · M. Garbino
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Schmitz
- 4M. Torrent
- 20M. Lakrar
- 3I. Belloumou
- 12M. Mpomé
- 19I. Landeka ▼ 80'
- 18D. Škorvánková ▼ 75'
- 15C. Blanc ▼ 86'
- 22L. Petermann
- 25F. Robert
- 11N. Mondésir ▼ 86'
Dự bị 7
- 9M. Fowler ▲ 75'
- 27S. Puntigam ▲ 80'
- 23M. Nicoli ▲ 86'
- 10E. Mbakem-Niaro ▲ 86'
- 40M. Gros
- 34J. Coquet
- 7A. Weerden
- 1L. Philippe
- 17È. Périsset
- 3J. Thibaud
- 23A. Lardez
- 24M. Perea ▼ 53'
- 6C. Bilbault
- 14I. Jauréna
- 10C. Lavogez
- 29J. Dufour
- 9Mélissa Gomes ▼ 65'
- 7M. Herrera ▼ 80'
Dự bị 6
- 21E. Palis ▲ 53'
- 12M. Cardia ▲ 65'
- 15M. Garbino ▲ 80'
- 19J. Karličić
- 16M. Chavas
- 33M. Seguin
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 79 - 8 | +71 | 64 | |
| 2 | 22 | 68 - 12 | +56 | 53 | |
| 3 | 22 | 49 - 21 | +28 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 26 | +10 | 43 | |
| 5 | 22 | 38 - 25 | +13 | 35 | |
| 6 | 22 | 38 - 29 | +9 | 35 | |
| 7 | 22 | 29 - 38 | -9 | 33 | |
| 8 | 22 | 23 - 57 | -34 | 17 | |
| 9 | 22 | 18 - 55 | -37 | 16 | |
| 10 | 22 | 13 - 45 | -32 | 15 | |
| 11 | 22 | 19 - 57 | -38 | 13 | |
| 12 | 22 | 17 - 54 | -37 | 7 |
Champions League Women Champions League Women (Qualification) Division 2 Women
So sánh
22Trận đấu26
38Ghi được48
25Thủng lưới36
1.73Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai21