Stade de Reims W vs Montpellier HSC W
Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 0-3 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 9 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 2, hòa 0, Montpellier HSC W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade Auguste-Delaune, Reims
- Phong độ
- LDLWL Stade de Reims W
- LWLWL Montpellier HSC W
- 19' 0-1 F. Robert
- 33' ▲ C. Meyong ▼ A. Le Moguédec
- HT0-1
- 61' 0-2 N. Ngueleu
- 62' ▲ L. Khelifi ▼ S. Ouchene
- 63' ▲ J. Coquet ▼ N. Ngueleu
- 64' ▲ R. Imuran ▼ J. Nassi
- 66' Charlotte Bilbault
- 69' Shana Chossenotte
- 75' ▲ T. Eninger ▼ L. Joly
- 76' ▲ Mélissa Gomes ▼ S. Chossenotte
- 76' ▲ M. Gyau ▼ J. Rastocle
- 76' ▲ C. Boureille ▼ C. Bilbault
- 77' Rachel Corboz
- 81' ▲ L. Gstalter ▼ N. Mondésir
- 81' ▲ C. Blanc ▼ K. Louis
- 90'+2 0-3 L. Khelifi · M. Levasseur
- FT0-3
Đội hình
- 30K. Szemik 6.3
- 17J. Rastocle ▼ 76' 6.5
- 5J. Pasquereau 6.9
- 4O. Demehin 6.7
- 21L. Notel 6.7
- 6A. Le Moguédec ▼ 33' 6.5
- 15L. Joly ▼ 75' 6.9
- 18S. Chossenotte ▼ 76' 6.0
- 10R. Corboz 6.6
- 11J. Nassi ▼ 64' 6.0
- 20N. Mouchon 6.3
Dự bị 7
- 13C. Meyong ▲ 33' 6.6
- 25R. Imuran ▲ 64' 6.6
- 7T. Eninger ▲ 75' 6.9
- 9Mélissa Gomes ▲ 76' 6.6
- 3M. Gyau ▲ 76' 6.5
- 26L. Bourgain
- 1K. Massey
- 16M. Petiteau 7.5
- 3M. Levasseur ⇢ 8.2
- 20M. Lakrar 7.2
- 24O. Deslandes 7.3
- 9K. Louis ▼ 81' 7.7
- 25F. Robert ⚽ 7.5
- 4M. Torrent 8.9
- 8S. Ouchene ▼ 62' 6.3
- 10C. Bilbault ▼ 76' 6.3
- 21N. Ngueleu ⚽ ▼ 63' 7.5
- 11N. Mondésir ▼ 81' 6.9
Dự bị 7
- 7L. Khelifi ⚽ ▲ 62' 7.5
- 17J. Coquet ▲ 63' 6.5
- 13C. Boureille ▲ 76' 6.3
- 22L. Gstalter ▲ 81' 6.5
- 15C. Blanc ▲ 81' 6.7
- 1C. Morché
- 23S. Gordon
Thống kê
02⚑4
⚑510
43%Kiểm soát bóng57%
5Dứt điểm21
2Trúng đích6
2Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm14
0Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
4Phạt góc5
0Việt vị1
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
326Chuyền bóng442
223Chuyền chính xác327
68%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
24Trận đấu22
34Ghi được33
38Thủng lưới36
1.42Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới5
12Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai23