Stade de Reims W vs Montpellier HSC W
Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 1-3 Montpellier HSC W tại Feminine Division 1, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 2, hòa 0, Montpellier HSC W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 2
- Trọng tài
- V. Beyer
- Phong độ
- LDLWL Stade de Reims W
- LWLWL Montpellier HSC W
- 18' 0-1 L. Gewitz · O. Deslandes
- 45' C. Meyong
- HT0-1
- 49' C. Boureille
- 54' J. Pasquereau · R. Corboz 1-1
- 57' 1-2 N. Mondésir · D. Škorvánková
- 74' ▲ N. Cesane ▼ S. Chossenotte
- 74' ▲ L. Bourgain ▼ L. Joly
- 74' ▲ E. Mbakem-Niaro ▼ L. Khelifi
- 78' N. Cesane
- 80' ▲ I. Belloumou ▼ F. Robert
- 83' 1-3 L. Gewitz · O. Deslandes
- 86' ▲ M. Mpomé ▼ M. Lakrar
- 86' ▲ C. Blanc ▼ C. Bilbault
- 87' ▲ A. Connesson ▼ K. Louis
- 90'+2 M. Doucoure
- FT1-3
Đội hình
- 1E. Alvarado
- 5J. Pasquereau
- 22M. Doucouré
- 13K. Louis ▼ 87'
- 21L. Notel
- 17J. Rastocle
- 10R. Corboz
- 15L. Joly ▼ 74'
- 9C. Meyong
- 19K. Bussy
- 18S. Chossenotte ▼ 74'
Dự bị 7
- 11N. Cesane ▲ 74'
- 34L. Bourgain ▲ 74'
- 33A. Connesson ▲ 87'
- 30K. Szemik
- 36M. Esposito
- 28R. Lejeune
- 35A. Nassena
- 1L. Schmitz
- 4M. Torrent
- 2L. Gewitz
- 20M. Lakrar ▼ 86'
- 24O. Deslandes
- 6C. Bilbault ▼ 86'
- 18D. Škorvánková
- 13C. Boureille
- 7L. Khelifi ▼ 74'
- 25F. Robert ▼ 80'
- 11N. Mondésir
Dự bị 7
- 10E. Mbakem-Niaro ▲ 74'
- 3I. Belloumou ▲ 80'
- 12M. Mpomé ▲ 86'
- 15C. Blanc ▲ 86'
- 33J. Coquet
- 34M. Augier
- 30R. Salvador
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
22Trận đấu22
40Ghi được37
40Thủng lưới27
1.82Bàn thắng mỗi trận1.68
5Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn13
26Hiệp hai22