Montpellier HSC W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Stade de Reims W

Montpellier HSC W vs Stade de Reims W

Tỷ số chung cuộc: Montpellier HSC W 2-0 Stade de Reims W tại Feminine Division 1, 14 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montpellier HSC W thắng 8, hòa 0, Stade de Reims W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 12
Sân vận động
Stade Bernard Gasset Terrain n°7, Montpellier
Trọng tài
C. Laur
Phong độ
LWLWL Montpellier HSC W
LDLWL Stade de Reims W
  1. 17' K. Louis
  2. 35' M. Mpomé 1-0
  3. HT1-0
  4. 66' C. Blanc D. Škorvánková
  5. 72' L. Joly M. Ngock
  6. 77' S. Chossenotte T. Eninger
  7. 79' J. Elsig C. Boureille
  8. 80' I. Belloumou O. Deslandes
  9. 83' L. Joly
  10. 83' L. Notel C. Barclais
  11. 83' C. Meyong R. Corboz
  12. 84' C. Blanc
  13. 89' D. Scannapieco N. Mondésir
  14. 90'+7 M. Torrent · C. Bilbault 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

Montpellier HSC W HLV: Y. Chandioux
  1. 1L. Schmitz
  2. 4M. Torrent
  3. 2L. Gevitz
  4. 20M. Lakrar
  5. 24O. Deslandes ▼ 80'
  6. 12M. Mpomé
  7. 6C. Bilbault
  8. 18D. Škorvánková ▼ 66'
  9. 13C. Boureille ▼ 79'
  10. 25F. Robert
  11. 11N. Mondésir ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 15C. Blanc ▲ 66'
  2. 14J. Elsig ▲ 79'
  3. 3I. Belloumou ▲ 80'
  4. 35D. Scannapieco ▲ 89'
  5. 30R. Salvador
  6. 33J. Coquet
  7. 17T. Alexander
Stade de Reims W HLV: A. Miquel
  1. 1E. Alvarado
  2. 5J. Pasquereau
  3. 3C. Barclais ▼ 83'
  4. 22M. Doucouré
  5. 13K. Louis
  6. 4B. Demehin
  7. 8S. Ouchène
  8. 6M. Dumornay
  9. 10R. Corboz ▼ 83'
  10. 7T. Eninger ▼ 77'
  11. 14M. Ngock ▼ 72'

Dự bị 6

  1. 15L. Joly ▲ 72'
  2. 18S. Chossenotte ▲ 77'
  3. 21L. Notel ▲ 83'
  4. 9C. Meyong ▲ 83'
  5. 2M. Kack
  6. 30K. Szemik

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 69 - 9 +60 61
2
Paris Saint-Germain W
22 45 - 12 +33 55
3
Paris Saint-Germain W
22 44 - 18 +26 42
4
FC Fleury 91 W
22 49 - 20 +29 39
5
Montpellier HSC W
22 37 - 27 +10 37
6
Stade de Reims W
22 40 - 40 0 32
7
FC Girondins de Bordeaux W
22 26 - 33 -7 27
8
Le Havre AC W
22 31 - 45 -14 24
9
En Avant de Guingamp W
22 20 - 41 -21 24
10
Dijon FCO W
22 12 - 53 -41 15
11
Rodez AF W
22 16 - 48 -32 12
12
Soyaux W
22 15 - 58 -43 6

So sánh

22Trận đấu22
37Ghi được40
27Thủng lưới40
1.68Bàn thắng mỗi trận1.82
5Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu