Stade de Reims W vs Dijon FCO W
Tỷ số chung cuộc: Stade de Reims W 3-1 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 21 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade de Reims W thắng 4, hòa 4, Dijon FCO W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade Louis Blériot N°1, Bétheny
- Trọng tài
- E. Rochebilière
- Phong độ
- LDLWL Stade de Reims W
- WWLLW Dijon FCO W
- 4' M. Dumornay · C. Barclais 1-0
- 11' H. Fercocq
- HT1-0
- 46' ▲ T. Eninger ▼ K. Louis
- 52' 1-1 María Díaz · M. Roth
- 64' ▲ M. Terchoun ▼ R. Borgella
- 69' M. Dumornay · J. Pasquereau 2-1
- 71' ▲ C. Meyong ▼ S. Ouchène
- 71' ▲ M. Ngock ▼ L. Joly
- 74' ▲ O. Hurtré ▼ R. Lavaud
- 77' M. Grec
- 79' L. Goetsch
- 86' ▲ E. Tyryshkina ▼ M. Roth
- 86' ▲ C. Delacellery ▼ K. Sylla
- 89' R. Imuran · R. Corboz 3-1
- 90'+2 ▲ A. Connesson ▼ M. Dumornay
- 90'+3 ▲ O. Demehin ▼ J. Rastocle
- FT3-1
Đội hình
- 30K. Szemik
- 5J. Pasquereau
- 3C. Barclais
- 22M. Doucouré
- 13K. Louis ▼ 46'
- 17J. Rastocle ▼ 90'
- 25R. Imuran
- 8S. Ouchène ▼ 71'
- 6M. Dumornay ▼ 90'
- 10R. Corboz
- 15L. Joly ▼ 71'
Dự bị 7
- 7T. Eninger ▲ 46'
- 9C. Meyong ▲ 71'
- 14M. Ngock ▲ 71'
- 33A. Connesson ▲ 90'
- 4O. Demehin ▲ 90'
- 18S. Chossenotte
- 40C. Wibaut
- 1L. Lichtfus
- 5M. Grec
- 4L. Goetsch
- 25Morgane Martins
- 21K. Sylla ▼ 86'
- 8L. Declercq
- 7María Díaz
- 6H. Fercocq
- 9R. Borgella ▼ 64'
- 17R. Lavaud ▼ 74'
- 10M. Roth ▼ 86'
Dự bị 7
- 11M. Terchoun ▲ 64'
- 27O. Hurtré ▲ 74'
- 22E. Tyryshkina ▲ 86'
- 32C. Delacellery ▲ 86'
- 24M. Vairon
- 16E. Burns
- 3C. Sandvej
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 69 - 9 | +60 | 61 | |
| 2 | 22 | 45 - 12 | +33 | 55 | |
| 3 | 22 | 44 - 18 | +26 | 42 | |
| 4 | 22 | 49 - 20 | +29 | 39 | |
| 5 | 22 | 37 - 27 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 40 - 40 | 0 | 32 | |
| 7 | 22 | 26 - 33 | -7 | 27 | |
| 8 | 22 | 31 - 45 | -14 | 24 | |
| 9 | 22 | 20 - 41 | -21 | 24 | |
| 10 | 22 | 12 - 53 | -41 | 15 | |
| 11 | 22 | 16 - 48 | -32 | 12 | |
| 12 | 22 | 15 - 58 | -43 | 6 |
So sánh
22Trận đấu22
40Ghi được12
40Thủng lưới53
1.82Bàn thắng mỗi trận0.55
5Giữ sạch lưới3
16Trên 2.5 bàn11
26Hiệp hai6