Ilves (bóng đá) vs Mariehamn
Tỷ số chung cuộc: Ilves (bóng đá) 0-0 Mariehamn tại Veikkausliiga, 15 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ilves (bóng đá) thắng 6, hòa 2, Mariehamn thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Vòng 15
- Sân vận động
- Ratinan Stadion, Tampere (Tammerfors)
- Phong độ
- DLLLW Ilves (bóng đá)
- LWWWL Mariehamn
- HT0-0
- 46' ▲ M. Fonsell ▼ S. Anini
- 63' ▲ B. Bushara ▼ A. Larsson
- 63' ▲ S. Ngor ▼ O. Jukkola
- 64' ▲ D. Enqvist ▼ J. Coubronne
- 71' ▲ O. Sallinen ▼ A. Ngamba
- 72' ▲ R. Sjöroos ▼ J. Hopcutt
- 86' ▲ A. Ndom ▼ T. Lahti
- 90' Tatu Miettunen
- 90'+1 ▲ E. Patut ▼ N. Hasa
- FT0-0
Đội hình
- 1O. Virtanen
- 22A. Mäenpää
- 13S. N'Diaye
- 16T. Miettunen
- 42F. Aspegren
- 19O. Jukkola ▼ 63'
- 23N. Hasa ▼ 90'
- 30Y. Moussa
- 9D. Parfitt-Williams
- 29S. Haarala
- 10A. Larsson ▼ 63'
Dự bị 7
- 21B. Bushara ▲ 63'
- 7S. Ngor ▲ 63'
- 14E. Patut ▲ 90'
- 24J. Riissanen
- 5K. Katz
- 12J. Viitala
- 26J. Moisio
- 81E. Henriksson
- 28J. Nissinen
- 13J. Coubronne ▼ 64'
- 2T. Lahti ▼ 86'
- 15Alan Henrique
- 23M. Sumusalo
- 10J. Hopcutt ▼ 72'
- 8A. Ngamba ▼ 71'
- 17R. Sid
- 11A. Ngueukam
- 41S. Anini ▼ 46'
Dự bị 7
- 14M. Fonsell ▲ 46'
- 4D. Enqvist ▲ 64'
- 6O. Sallinen ▲ 71'
- 7R. Sjöroos ▲ 72'
- 44A. Ndom ▲ 86'
- 5H. Suleman
- 30O. Hautamo
Thống kê
01⚑7
⚑300
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm4
3Trúng đích0
2Chệch đích1
2Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 19 | +20 | 44 | |
| 2 | 22 | 34 - 15 | +19 | 43 | |
| 4 | 27 | 35 - 33 | +2 | 42 | |
| 4 | 22 | 30 - 23 | +7 | 36 | |
| 5 | 22 | 23 - 17 | +6 | 35 | |
| 6 | 22 | 33 - 31 | +2 | 34 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 31 | |
| 8 | 22 | 27 - 37 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 21 - 32 | -11 | 22 | |
| 10 | 22 | 20 - 27 | -7 | 20 | |
| 11 | 22 | 20 - 33 | -13 | 20 | |
| 12 | 22 | 21 - 34 | -13 | 15 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
45Trận đấu44
67Ghi được57
47Thủng lưới53
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
14Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn20
39Hiệp hai26