Mariehamn
1 : 5
FT · Hiệp một 1:4
·
Ilves (bóng đá)

Mariehamn vs Ilves (bóng đá)

Tỷ số chung cuộc: Mariehamn 1-5 Ilves (bóng đá) tại Veikkausliiga, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mariehamn thắng 2, hòa 2, Ilves (bóng đá) thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 19
Trọng tài
J. Hyytiä
Phong độ
LWWWL Mariehamn
DLLLW Ilves (bóng đá)
  1. 2' 0-1 T. Ollila
  2. 5' 0-2 E. Oteng
  3. 10' De
  4. 15' Jiri Nissinen
  5. 17' Tabi Manga
  6. 28' J. Owoeri 1-2
  7. 33' 1-3 A. Ngueukam
  8. 35' K. Meriluoto E. Oteng
  9. 44' 1-4 P. Pennanen
  10. 45' Patrik Raitanen
  11. HT1-4
  12. 46' R. Sid Y. Baliso
  13. 46' M. Olawale E. Tamminen
  14. 46' A. Granlund B. Mensah
  15. 63' T. Siira Y. Moussa
  16. 63' E. Patut D. Arifi
  17. 64' Tatu Miettunen
  18. 70' K. Katz N. Yakubu
  19. 70' O. Jukkola A. Larsson
  20. 74' R. Sjöroos M. Sumusalo
  21. 74' V. Hambo J. Owoeri
  22. 76' 1-5 O. Jukkola
  23. 81' Mohammed Abubakari
  24. FT1-5

Đội hình

Mariehamn Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Norrmén
  1. 1Y. Fillion
  2. 23M. Sumusalo ▼ 74'
  3. 28J. Nissinen
  4. 3B. Mensah ▼ 46'
  5. 29P. Raitanen
  6. 6M. Abubakari
  7. 8A. Ngamba
  8. 16Y. Baliso ▼ 46'
  9. 19J. Owoeri ▼ 74'
  10. 20E. Tamminen ▼ 46'
  11. 9

Dự bị 7

  1. 17R. Sid ▲ 46'
  2. 18M. Olawale ▲ 46'
  3. 22A. Granlund ▲ 46'
  4. 7R. Sjöroos ▲ 74'
  5. 11V. Hambo ▲ 74'
  6. 14J. Latonen
  7. 81E. Henriksson
Ilves (bóng đá) Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Kallio
  1. 1R. Leislahti
  2. 16T. Miettunen
  3. 17L. Tabi
  4. 2T. Ollila
  5. 55N. Yakubu ▼ 70'
  6. 8P. Pennanen
  7. 6D. Arifi ▼ 63'
  8. 30Y. Moussa ▼ 63'
  9. 49E. Oteng ▼ 35'
  10. 11A. Ngueukam
  11. 10A. Larsson ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 42K. Meriluoto ▲ 35'
  2. 13T. Siira ▲ 63'
  3. 7E. Patut ▲ 63'
  4. 5K. Katz ▲ 70'
  5. 29O. Jukkola ▲ 70'
  6. 12E. Huuhtanen
  7. 23N. Hasa

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Helsingin Jalkapalloklubi
22 34 - 18 +16 49
2
Kuopion Palloseura
22 36 - 16 +20 47
3
Honka
22 45 - 21 +24 41
4
Haka
27 40 - 40 0 45
5
FC Inter Turku
22 40 - 28 +12 32
6
Seinäjoen Jalkapallokerho
22 29 - 32 -3 31
7
AC Oulu
22 35 - 35 0 30
8
Ilves (bóng đá)
22 31 - 36 -5 25
9
Mariehamn
22 25 - 33 -8 24
10
Vaasan Palloseura
22 39 - 36 +3 22
11
Lahti
22 19 - 43 -24 18
12
HIFK Helsinki
22 15 - 48 -33 9
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

36Trận đấu35
62Ghi được59
53Thủng lưới56
1.72Bàn thắng mỗi trận1.69
8Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu