Mariehamn vs Lahti
Tỷ số chung cuộc: Mariehamn 6-0 Lahti tại Veikkausliiga, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mariehamn thắng 1, hòa 3, Lahti thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Veikkausliiga · Relegation Round · Vòng 1
- Trọng tài
- P. Simani
- Phong độ
- LWWWL Mariehamn
- DLWWW Lahti
- 14' Eduards Emsis
- 35' Mikko Sumusalo
- 37' John Owoeri
- 39' Dé 1-0
- HT1-0
- 49' Dé 2-0
- 55' ▲ P. Lampinen ▼ T. Penninkangas
- 55' ▲ M. Kandji ▼ E. Emsis
- 59' J. Tiainenphản lưới 3-0
- 65' Martinos Christofi
- 68' M. Abubakari 4-0
- 69' ▲ S. Pasanen ▼ G. Chinedu
- 69' ▲ A. Heinonen ▼ A. Sejdiu
- 70' J. Hopcutt 5-0
- 72' ▲ M. Olawale ▼ J. Hopcutt
- 72' ▲ J. Nissinen ▼ A. Granlund
- 79' ▲ B. Mensah ▼ T. Lahti
- 79' ▲ V. Hambo ▼ Dé
- 84' Juho Pirttijoki
- 85' J. Owoeri11m 6-0
- 86' ▲ Y. Baliso ▼ M. Abubakari
- FT6-0
Đội hình
- 81E. Henriksson
- 23M. Sumusalo
- 22A. Granlund ▼ 72'
- 2T. Lahti ▼ 79'
- 29P. Raitanen
- 6M. Abubakari ▼ 86'
- 25J. Hopcutt ▼ 72'
- 17R. Sid
- 8A. Ngamba
- 19J. Owoeri
- 9Dé ▼ 79'
Dự bị 7
- 18M. Olawale ▲ 72'
- 28J. Nissinen ▲ 72'
- 3B. Mensah ▲ 79'
- 11V. Hambo ▲ 79'
- 16Y. Baliso ▲ 86'
- 7R. Sjöroos
- 30O. Hautamo
- 31J. Tiainen
- 27T. Penninkangas ▼ 55'
- 26H. Memolla
- 15J. Pirttijoki
- 22L. Hertsi
- 93M. Christofi
- 8M. Klinga
- 70E. Emsis ▼ 55'
- 7A. Zeqiri
- 17A. Sejdiu ▼ 69'
- 9G. Chinedu ▼ 69'
Dự bị 6
- 11P. Lampinen ▲ 55'
- 99M. Kandji ▲ 55'
- 6S. Pasanen ▲ 69'
- 20A. Heinonen ▲ 69'
- 10E. Virta
- 25Antonio Reguero
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 18 | +16 | 49 | |
| 2 | 22 | 36 - 16 | +20 | 47 | |
| 3 | 22 | 45 - 21 | +24 | 41 | |
| 4 | 27 | 40 - 40 | 0 | 45 | |
| 5 | 22 | 40 - 28 | +12 | 32 | |
| 6 | 22 | 29 - 32 | -3 | 31 | |
| 7 | 22 | 35 - 35 | 0 | 30 | |
| 8 | 22 | 31 - 36 | -5 | 25 | |
| 9 | 22 | 25 - 33 | -8 | 24 | |
| 10 | 22 | 39 - 36 | +3 | 22 | |
| 11 | 22 | 19 - 43 | -24 | 18 | |
| 12 | 22 | 15 - 48 | -33 | 9 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
36Trận đấu37
62Ghi được53
53Thủng lưới71
1.72Bàn thắng mỗi trận1.43
8Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn21
37Hiệp hai35