Lahti
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Mariehamn

Lahti vs Mariehamn

Tỷ số chung cuộc: Lahti 2-1 Mariehamn tại Veikkausliiga, 19 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lahti thắng 6, hòa 3, Mariehamn thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Relegation Round · Vòng 2
Sân vận động
Lahden Stadion, Lahti
Phong độ
DLWWW Lahti
LWWWL Mariehamn
  1. 8' S. Pasanen · M. López 1-0
  2. 12' F. Strauß · Jordão Cardoso 2-0
  3. 26' Sebastian Dahlström
  4. HT2-0
  5. 55' Felix Straussl
  6. 60' E. Patut S. Dahlström
  7. 60' T. Olawale A. Larsson
  8. 65' T. Jäntti E. Virta
  9. 74' Robin Sid
  10. 76' J. Nissinen K. Wallius
  11. 76' M. Ojala J. Reid
  12. 78' L. Ivanovic S. Pasanen
  13. 78' O. Koskinen M. López
  14. 88' E. Auvinen D. Enqvist
  15. 88' 2-1 D. Enqvist · T. Olawale
  16. 90'+7 Dylan Fox
  17. 90' Otso Koskinen
  18. 90'+2 M. Vainionpää T. Inkinen
  19. FT2-1

Đội hình

Lahti Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ricardo Duarte
  1. 33D. Mikhail
  2. 32F. Strauß
  3. 12D. Fox
  4. 25T. Inkinen ▼ 90'
  5. 13Jordão Cardoso
  6. 27B. Mulahalilovic
  7. 6S. Pasanen ▼ 78'
  8. 26Pablo Andrade
  9. 10E. Virta ▼ 65'
  10. 22Luquinhas
  11. 9M. López ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 17T. Jäntti ▲ 65'
  2. 15L. Ivanovic ▲ 78'
  3. 11O. Koskinen ▲ 78'
  4. 21M. Vainionpää ▲ 90'
  5. 77T. Karkulowski
  6. 20M. Könkkölä
  7. 30A. Munukka
Mariehamn Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Bruno Romão
  1. 32M. Riikonen
  2. 25K. Wallius ▼ 76'
  3. 22Pedro Machado
  4. 14M. Fonsell
  5. 33D. Enqvist ▼ 88'
  6. 8S. Dahlström ▼ 60'
  7. 17R. Sid
  8. 19M. Amadou Sabo
  9. 77Hugo Cardoso
  10. 7A. Larsson ▼ 60'
  11. 11J. Reid ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 20E. Patut ▲ 60'
  2. 18T. Olawale ▲ 60'
  3. 28J. Nissinen ▲ 76'
  4. 10M. Ojala ▲ 76'
  5. 4E. Auvinen ▲ 88'
  6. 43L. Andersson
  7. 97M. Nordqvist

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kuopion Palloseura
22 39 - 22 +17 44
3
Helsingin Jalkapalloklubi
27 44 - 27 +17 45
3
Ilves (bóng đá)
22 45 - 25 +20 39
4
Seinäjoen Jalkapallokerho
27 46 - 44 +2 40
6
Haka
27 40 - 43 -3 38
6
Vaasan Palloseura
22 34 - 36 -2 32
7
FC Inter Turku
22 38 - 29 +9 31
8
Gnistan
22 32 - 34 -2 30
9
AC Oulu
22 26 - 36 -10 21
10
Mariehamn
22 20 - 38 -18 20
11
Lahti
22 26 - 38 -12 19
12
EIF
22 19 - 51 -32 13
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu40
64Ghi được51
65Thủng lưới57
1.45Bàn thắng mỗi trận1.27
13Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu