Ilves (bóng đá)
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Lahti

Ilves (bóng đá) vs Lahti

Tỷ số chung cuộc: Ilves (bóng đá) 3-2 Lahti tại Veikkausliiga, 18 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ilves (bóng đá) thắng 4, hòa 4, Lahti thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Veikkausliiga · Vòng 11
Sân vận động
Ratinan Stadion, Tampere (Tammerfors)
Trọng tài
O. Reitala
Phong độ
WDLLL Ilves (bóng đá)
WDLWW Lahti
  1. 8' P. Pennanen 1-0
  2. 26' Axel Vidjeskog
  3. 29' 1-1 M. Klinga
  4. 36' Mikael Almen
  5. HT1-1
  6. 46' A. Zeqiri H. Memolla
  7. 51' Teemu Penninkangas
  8. 57' Eemeli Virta
  9. 62' T. Siira A. Vidjeskog
  10. 65' J. Tiainen Antonio Reguero
  11. 72' T. Ollila 2-1
  12. 73' M. Kandji A. Ademi
  13. 76' Alan Henrique J. Pirttijoki
  14. 78' M. Sarr A. Ngueukam
  15. 78' L. Tabi E. Oteng
  16. 85' T. Miettunen M. Almen
  17. 85' B. Bushara K. Meriluoto
  18. 90'+2 2-2 M. Kandji11m
  19. 90'+6 P. Pennanen 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Ilves (bóng đá) Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Kallio
  1. 1R. Leislahti
  2. 22A. Mäenpää
  3. 5K. Katz
  4. 2T. Ollila
  5. 15M. Almen ▼ 85'
  6. 8P. Pennanen
  7. 18A. Vidjeskog ▼ 62'
  8. 6D. Arifi
  9. 49E. Oteng ▼ 78'
  10. 11A. Ngueukam ▼ 78'
  11. 42K. Meriluoto ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 13T. Siira ▲ 62'
  2. 7M. Sarr ▲ 78'
  3. 17L. Tabi ▲ 78'
  4. 16T. Miettunen ▲ 85'
  5. 21B. Bushara ▲ 85'
  6. 12E. Huuhtanen
  7. 23N. Hasa
Lahti Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: I. Zeneli
  1. 25Antonio Reguero ▼ 65'
  2. 27T. Penninkangas
  3. 26H. Memolla ▼ 46'
  4. 15J. Pirttijoki ▼ 76'
  5. 5K. Kouassivi-Benissan
  6. 22L. Hertsi
  7. 93M. Christofi
  8. 8M. Klinga
  9. 77A. Ademi ▼ 73'
  10. 10E. Virta
  11. 9G. Chinedu

Dự bị 7

  1. 7A. Zeqiri ▲ 46'
  2. 31J. Tiainen ▲ 65'
  3. 99M. Kandji ▲ 73'
  4. 24Alan Henrique ▲ 76'
  5. 20D. Koskipalo
  6. 17A. Sejdiu
  7. 23B. Köse

Thống kê

026
420
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm9
5Trúng đích8
3Chệch đích1
0Bị chặn0
6Phạt góc4
3Việt vị2
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua2

So sánh

35Trận đấu37
59Ghi được53
56Thủng lưới71
1.69Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu