Laagri vs FC Flora
Tỷ số chung cuộc: Laagri 1-2 FC Flora tại Meistriliiga, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 0, hòa 0, FC Flora thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 31
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- LWWDW FC Flora
- 32' 0-1 E. Tougjas11m
- 34' A. Jarve
- 35' M. Kelement
- HT0-1
- 46' ▲ K. Laur ▼ N. Camara
- 46' ▲ M. Karimu ▼ R. Reimaa
- 51' S. Tovstik
- 52' S. Tovstik
- 52' S. Tovstik
- 54' K. Kriis11m 1-1
- 55' ▲ M. Lukka ▼ D. Kuraksin
- 67' 1-2 M. Poom · K. Hussar
- 70' ▲ S. Zenjov ▼ S. Alamaa
- 75' ▲ I. Kartau ▼ R. Sillamaa
- 75' ▲ A. Kose ▼ K. Kriis
- 85' M. Karimu
- 88' A. Kose
- FT1-2
Đội hình
- 97I. Baturins
- 21N. Camara ▼ 46'
- 3A. Kaevats
- 6A. Bergman
- 4A. Jarve
- 17M. Kelement
- 23Rudenko Daniil
- 7R. Reimaa ▼ 46'
- 13R. Sillamaa ▼ 75'
- 20K. Piht
- 16K. Kriis ▼ 75'
Dự bị 9
- 1J. Vainula
- 5I. Kartau ▲ 75'
- 8Ussa
- 10A. Sikk
- 11A. Kose ▲ 75'
- 24K. Laur ▲ 46'
- 41E. Kajari
- 45S. Kangur
- 67M. Karimu ▲ 46'
- 99K. Kivila
- 26K. Hussar
- 5A. Vaher
- 16E. Tougjas
- 28S. Tovstik
- 13N. Mihhailov
- 32V. Kreida
- 10M. Poom
- 29S. Alamaa ▼ 70'
- 11R. Sappinen
- 7D. Kuraksin ▼ 55'
Dự bị 11
- 77K. Lapa
- 2N. Kalmokov
- 4M. Lukka ▲ 55'
- 6R. Veering
- 15D. Andreas
- 20S. Zenjov ▲ 70'
- 21A. Kaares
- 22M. Lepik
- 30T. Teevali
- 78M. Kukk
- 89M. Kalimullin
Thống kê
13
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu49
87Ghi được117
78Thủng lưới44
1.93Bàn thắng mỗi trận2.39
8Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn36
49Hiệp hai65