Laagri vs FC Flora
Tỷ số chung cuộc: Laagri 2-3 FC Flora tại Meistriliiga, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 0, hòa 0, FC Flora thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 32
- Sân vận động
- Laagri kunstmuru, Tallinn
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- LWWDW FC Flora
- 3' J. Kariste
- 23' 0-1 K. Vassiljev
- 43' 0-2 N. Mihhailov
- HT0-2
- 51' R. Alliku
- 66' ▲ K. Eerme ▼ R. Reimaa
- 66' ▲ A. Järva ▼ T. Usta
- 67' K. Eerme 1-2
- 70' K. Usta 2-2
- 71' ▲ H. Ojamaa ▼ N. Mihhailov
- 71' ▲ M. Miller ▼ M. Lepik
- 80' ▲ D. Kuraksin ▼ S. Zenjov
- 84' R. Veering
- 85' S. Vahi
- 86' D. Mashchenko
- 86' ▲ K. Kriis ▼ K. Usta
- 90'+1 A. Jarva
- 90'+5 K. Kriis
- 90'+7 K. Vassiljev
- 90'+7 D. Kuraksin
- 90'+3 ▲ M. Niilop ▼ K. Rõõmussaar
- 90'+6 2-3 K. Vassiljev11m
- FT2-3
Đội hình
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin
- 25J. Kariste
- 4A. Järve
- 18D. Mashchenko
- 45K. Usta ▼ 86'
- 88R. Reimaa ▼ 66'
- 8Usalifa Indi
- 77T. Usta ▼ 66'
- 66K. Rõõmussaar ▼ 90'
- 23D. Rudenko
Dự bị 8
- 9K. Eerme ▲ 66'
- 96A. Järva ▲ 66'
- 16K. Kriis ▲ 86'
- 21M. Niilop ▲ 90'
- 13S. Vahi
- 40S. Viira
- 44S. Must
- 49A. Kose
- 33E. Grünvald
- 25K. Kallaste
- 27M. Lilander
- 26K. Hussar
- 66R. Veering
- 14K. Vassiljev
- 5V. Kreida
- 13N. Mihhailov ▼ 71'
- 9R. Alliku
- 20S. Zenjov ▼ 80'
- 17M. Lepik ▼ 71'
Dự bị 8
- 8H. Ojamaa ▲ 71'
- 10M. Miller ▲ 71'
- 74D. Kuraksin ▲ 80'
- 23M. Kolobov
- 24H. Pürg
- 52T. Pajo
- 57T. Varjund
- 77K. Lapa
Thống kê
05
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu50
58Ghi được95
78Thủng lưới48
1.23Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai50