FC Flora vs Laagri
Tỷ số chung cuộc: FC Flora 4-0 Laagri tại Meistriliiga, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 9, hòa 0, Laagri thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 1
- Sân vận động
- Sportland Arena, Tallinn
- Phong độ
- LWWDW FC Flora
- WWLLW Laagri
- 4' S. Reinkort 1-0
- 40' R. Alliku 2-0
- 44' R. Sobtsenko
- 45'+3 T. Usta
- HT2-0
- 46' ▲ K. Eerme ▼ K. Rõõmussaar
- 62' S. Zenjov 3-0
- 65' ▲ K. Usta ▼ D. Rudenko
- 70' M. Lipp
- 73' ▲ S. Tšendei ▼ Usalifa Indi
- 73' ▲ A. Järva ▼ R. Sobtšenko
- 79' ▲ H. Ojamaa ▼ N. Mihhailov
- 79' ▲ M. Miller ▼ R. Alliku
- 83' ▲ D. Kuraksin ▼ K. Kallaste
- 87' M. Miller 4-0
- 90'+5 ▲ A. Šapovalov ▼ M. Soomets
- FT4-0
Đội hình
- 33E. Grünvald
- 25K. Kallaste ▼ 83'
- 2M. Kuusk
- 3M. Lipp
- 26K. Hussar
- 14K. Vassiljev
- 28M. Soomets ▼ 90'
- 13N. Mihhailov ▼ 79'
- 9R. Alliku ▼ 79'
- 20S. Zenjov
- 21S. Reinkort
Dự bị 8
- 8H. Ojamaa ▲ 79'
- 10M. Miller ▲ 79'
- 74D. Kuraksin ▲ 83'
- 11A. Šapovalov ▲ 90'
- 1I. Paplavskis
- 4M. Lukka
- 16E. Tõugjas
- 23M. Kolobov
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin
- 32M. Samoura
- 25J. Kariste
- 7R. Sobtšenko ▼ 73'
- 88R. Reimaa
- 8Usalifa Indi ▼ 73'
- 77T. Usta
- 66K. Rõõmussaar ▼ 46'
- 21M. Niilop
- 23D. Rudenko ▼ 65'
Dự bị 8
- 9K. Eerme ▲ 46'
- 45K. Usta ▲ 65'
- 20S. Tšendei ▲ 73'
- 96A. Järva ▲ 73'
- 1M. Madik
- 2K. Dubrovski
- 16K. Kriis
- 40S. Viira
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu47
95Ghi được58
48Thủng lưới78
1.9Bàn thắng mỗi trận1.23
23Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai32