Laagri
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Flora

Laagri vs FC Flora

Tỷ số chung cuộc: Laagri 0-1 FC Flora tại Meistriliiga, 19 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 0, hòa 0, FC Flora thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 13
Sân vận động
Laagri kunstmuru, Tallinn
Phong độ
WWLLW Laagri
LWWDW FC Flora
  1. 15' 0-1 S. Zenjov
  2. HT0-1
  3. 69' A. Järva T. Usta
  4. 76' A. Šapovalov R. Alliku
  5. 76' D. Kuraksin N. Mihhailov
  6. 79' M. Edur K. Usta
  7. FT0-1

Đội hình

Laagri HLV: Victor Silva
  1. 97I. Baturins
  2. 19A. Ivanyushin
  3. 32M. Samoura
  4. 25J. Kariste
  5. 4A. Järve
  6. 45K. Usta ▼ 79'
  7. 77T. Usta ▼ 69'
  8. 66K. Rõõmussaar
  9. 21M. Niilop
  10. 23D. Rudenko
  11. 9K. Eerme

Dự bị 7

  1. 96A. Järva ▲ 69'
  2. 11M. Edur ▲ 79'
  3. 1M. Madik
  4. 10M. Vainumäe
  5. 40S. Viira
  6. 44S. Must
  7. 49A. Kose
FC Flora HLV: J. Henn
  1. 33E. Grünvald
  2. 2M. Kuusk
  3. 4M. Lukka
  4. 27M. Lilander
  5. 43M. Seppik
  6. 26K. Hussar
  7. 14K. Vassiljev
  8. 10M. Miller
  9. 13N. Mihhailov ▼ 76'
  10. 9R. Alliku ▼ 76'
  11. 20S. Zenjov

Dự bị 8

  1. 11A. Šapovalov ▲ 76'
  2. 74D. Kuraksin ▲ 76'
  3. 1I. Paplavskis
  4. 6M. Järviste
  5. 21S. Reinkort
  6. 57T. Varjund
  7. 53R. Veering
  8. 51B. Vain

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 74 - 24 +50 79
2
FCI Levadia
36 67 - 24 +43 77
3
Tallinna Kalev
36 49 - 41 +8 53
4
Paide Linnameeskond
36 50 - 34 +16 53
5
Kalju Nomme
36 50 - 42 +8 49
6
Vaprus
36 40 - 43 -3 48
7
FC Kuressaare
36 36 - 60 -24 43
8
Trans Narva
36 32 - 64 -32 38
9
Tammeka
36 33 - 65 -32 27
10
Laagri
36 27 - 61 -34 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
58Ghi được95
78Thủng lưới48
1.23Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu