FC Flora
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Laagri

FC Flora vs Laagri

Tỷ số chung cuộc: FC Flora 2-0 Laagri tại Meistriliiga, 25 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 9, hòa 0, Laagri thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 25
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn
Phong độ
LWWDW FC Flora
WWLLW Laagri
  1. 37' J. Kariste
  2. HT0-0
  3. 46' A. Järva T. Jukić
  4. 59' K. Roomussaar
  5. 70' A. Jarve
  6. 70' K. Kallaste 1-0
  7. 72' Usalifa Indi S. Tšendei
  8. 72' K. Usta R. Reimaa
  9. 75' N. Mihhailov D. Kuraksin
  10. 81' T. Varjund S. Zenjov
  11. 81' M. Edur D. Rudenko
  12. 81' K. Kriis T. Usta
  13. 90'+3 B. Vain K. Vassiljev
  14. 90'+2 T. Varjund 2-0
  15. FT2-0

Đội hình

FC Flora HLV: J. Henn
  1. 33E. Grünvald
  2. 25K. Kallaste
  3. 27M. Lilander
  4. 26K. Hussar
  5. 23M. Kolobov
  6. 14K. Vassiljev ▼ 90'
  7. 10M. Miller
  8. 74D. Kuraksin ▼ 75'
  9. 9R. Alliku
  10. 20S. Zenjov ▼ 81'
  11. 8H. Ojamaa

Dự bị 8

  1. 13N. Mihhailov ▲ 75'
  2. 57T. Varjund ▲ 81'
  3. 67B. Vain ▲ 90'
  4. 1I. Paplavskis
  5. 24H. Pürg
  6. 30T. Pajo
  7. 66R. Veering
  8. 97M. Eenmaa
Laagri HLV: Victor Silva
  1. 97I. Baturins
  2. 19A. Ivanyushin
  3. 25J. Kariste
  4. 4A. Järve
  5. 18D. Mashchenko
  6. 20S. Tšendei ▼ 72'
  7. 88R. Reimaa ▼ 72'
  8. 77T. Usta ▼ 81'
  9. 66K. Rõõmussaar
  10. 14T. Jukić ▼ 46'
  11. 23D. Rudenko ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 96A. Järva ▲ 46'
  2. 8Usalifa Indi ▲ 72'
  3. 45K. Usta ▲ 72'
  4. 11M. Edur ▲ 81'
  5. 16K. Kriis ▲ 81'
  6. 13S. Vahi
  7. 40S. Viira
  8. 44S. Must
  9. 49A. Kose

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 74 - 24 +50 79
2
FCI Levadia
36 67 - 24 +43 77
3
Tallinna Kalev
36 49 - 41 +8 53
4
Paide Linnameeskond
36 50 - 34 +16 53
5
Kalju Nomme
36 50 - 42 +8 49
6
Vaprus
36 40 - 43 -3 48
7
FC Kuressaare
36 36 - 60 -24 43
8
Trans Narva
36 32 - 64 -32 38
9
Tammeka
36 33 - 65 -32 27
10
Laagri
36 27 - 61 -34 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
95Ghi được58
48Thủng lưới78
1.9Bàn thắng mỗi trận1.23
23Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu