Laagri vs Paide Linnameeskond
Tỷ số chung cuộc: Laagri 3-0 Paide Linnameeskond tại Meistriliiga, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 2, hòa 1, Paide Linnameeskond thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 22
- Phong độ
- LWWLL Laagri
- WLWLW Paide Linnameeskond
- 9' K. Kriis 1-0
- 18' ▲ A. Bergman ▼ A. Kaevats
- 37' Rudenko Daniil
- 42' ▲ M. Delevic ▼ Victor Hugo
- HT1-0
- 46' ▲ B. Trawally ▼ A. Badamosi
- 46' ▲ R. Sillamaa ▼ A. Jarve
- 50' M. Delevic
- 57' M. Gueye
- 58' N. Camara · K. Laur 2-0
- 59' ▲ K. Piht ▼ K. Kriis
- 59' ▲ M. Karimu ▼ K. Roomussaar
- 64' ▲ A. Kose ▼ K. Eerme
- 74' ▲ S. Reinkort ▼ M. Miller
- 74' ▲ P. A. Cham ▼ M. Gueye
- 83' M. Lilander
- 90' R. Sillamaa · K. Piht 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 99E. Jarju
- 25M. Gueye ▼ 74'
- 2M. Lilander
- 3Victor Hugo ▼ 42'
- 29J. Saliste
- 10M. Miller ▼ 74'
- 28O. Hoim
- 19S. Luts
- 8H. Ojamaa
- 43Willian Lins
- 30A. Badamosi ▼ 46'
Dự bị 9
- 70R. Isakar
- 12M. Meerits
- 6L. Gilmore
- 7B. Trawally ▲ 46'
- 11S. Reinkort ▲ 74'
- 17P. A. Cham ▲ 74'
- 22S. Soo
- 23M. Delevic ▲ 42'
- 24R. Nigula
- 97I. Baturins
- 21N. Camara
- 3A. Kaevats ▼ 18'
- 24K. Laur
- 4A. Jarve ▼ 46'
- 66K. Roomussaar ▼ 59'
- 17M. Kelement
- 23Rudenko Daniil
- 7R. Reimaa
- 16K. Kriis ▼ 59'
- 9K. Eerme ▼ 64'
Dự bị 9
- 1J. Vainula
- 6A. Bergman ▲ 18'
- 10A. Sikk
- 11A. Kose ▲ 64'
- 13R. Sillamaa ▲ 46'
- 20K. Piht ▲ 59'
- 41E. Kajari
- 45S. Kangur
- 67M. Karimu ▲ 59'
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu53
87Ghi được102
78Thủng lưới59
1.93Bàn thắng mỗi trận1.92
8Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai50