FCI Tallinn vs Trans Narva
Tỷ số chung cuộc: FCI Tallinn 1-3 Trans Narva tại Meistriliiga, 22 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Tallinn thắng 7, hòa 1, Trans Narva thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 31
- Sân vận động
- Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
- Trọng tài
- R. Tarajev
- Phong độ
- WLWWL FCI Tallinn
- LWLLD Trans Narva
- 18' E. Golovljov 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Brõlin ▼ I. Jakovlev
- 52' 1-1 A. Zakarlyuka
- 59' 1-2 N. Savenkov
- 67' 1-3 A. Zakarlyuka
- 73' ▲ R. Nesterovski ▼ T. Bulavkin
- 83' ▲ V. Voskoboinikov ▼ E. Golovljov
- 89' ▲ G. Lvov ▼ V. Plotnikov
- 90'+1 ▲ G. Tunjov ▼ V. Mihhailov
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Igonen
- 7A. Volodin
- 23D. Kruglov
- 12A. Kulinitš
- 4V. Avilov
- 21S. Tumasyan
- 11K. Nesterov
- 20P. Dõmov
- 26T. Bulavkin ▼ 73'
- 22A. Rättel
- 15E. Golovljov ▼ 83'
Dự bị 6
- 3R. Nesterovski ▲ 73'
- 8V. Voskoboinikov ▲ 83'
- 2A. Kalimullin
- 10A. Tumasyan
- 16M. Lavrentjev
- 24D. Maksimenko
- 81A. Kotenko
- 5I. Ovsjannikov
- 21V. Plotnikov ▼ 89'
- 22T. Tamberg
- 2N. Savenkov
- 11M. Tšerezov
- 77D. Polyakov
- 8A. Zakarlyuka
- 18V. Mihhailov ▼ 90'
- 7I. Jakovlev ▼ 46'
- 10I. Ferapontov
Dự bị 4
- 17N. Brõlin ▲ 46'
- 12G. Lvov ▲ 89'
- 13G. Tunjov ▲ 90'
- 1A. Matrossov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 100 - 28 | +72 | 90 | |
| 2 | 36 | 106 - 20 | +86 | 84 | |
| 3 | 36 | 101 - 32 | +69 | 78 | |
| 4 | 36 | 103 - 47 | +56 | 65 | |
| 5 | 36 | 46 - 63 | -17 | 45 | |
| 6 | 36 | 47 - 88 | -41 | 38 | |
| 7 | 36 | 40 - 63 | -23 | 37 | |
| 8 | 36 | 52 - 76 | -24 | 36 | |
| 9 | 36 | 34 - 95 | -61 | 28 | |
| 10 | 36 | 29 - 146 | -117 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
103Ghi được46
50Thủng lưới63
2.71Bàn thắng mỗi trận1.28
5Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai28