Trans Narva
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FCI Tallinn

Trans Narva vs FCI Tallinn

Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 0-0 FCI Tallinn tại Meistriliiga, 21 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 2, hòa 1, FCI Tallinn thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 34
Sân vận động
Kalevi Staadion, Narva
Trọng tài
J. Frischer
Phong độ
LWLLD Trans Narva
WLWWL FCI Tallinn
  1. 30' A. Kalimullin V. Avilov
  2. HT0-0
  3. 57' E. Golovljov N. Mashichev
  4. 73' A. Rättel S. Tumasyan
  5. 77' K. Dzhuraev G. Tunjov
  6. 87' D. Kalininskyy G. Lvov
  7. FT0-0

Đội hình

Trans Narva HLV: A. Kuzyaev
  1. 1A. Matrossov
  2. 3R. Nesterovski
  3. 5I. Ovsjannikov
  4. 22T. Tamberg
  5. 2N. Savenkov
  6. 14D. Proshin
  7. 7K. Nesterov
  8. 9A. Škinjov
  9. 12G. Lvov ▼ 87'
  10. 13G. Tunjov ▼ 77'
  11. 23D. Barkov

Dự bị 4

  1. 10K. Dzhuraev ▲ 77'
  2. 17D. Kalininskyy ▲ 87'
  3. 8J. Panfilov
  4. 69A. Kreger
FCI Tallinn HLV: A. Dmitrijev
  1. 1M. Igonen
  2. 7A. Volodin
  3. 23D. Kruglov
  4. 12A. Kulinitš
  5. 4V. Avilov ▼ 30'
  6. 5O. Appiah
  7. 27A. Dmitrijev
  8. 10S. Mošnikov
  9. 33N. Mashichev ▼ 57'
  10. 21S. Tumasyan ▼ 73'
  11. 9E. Kharin

Dự bị 7

  1. 2A. Kalimullin ▲ 30'
  2. 15E. Golovljov ▲ 57'
  3. 22A. Rättel ▲ 73'
  4. 16M. Lavrentjev
  5. 18V. Ogorodnik
  6. 20P. Dõmov
  7. 30R. Sobtšenko

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Tallinn
36 74 - 33 +41 80
2
FCI Levadia
36 77 - 30 +47 78
3
Kalju Nomme
36 70 - 28 +42 75
4
FC Flora
36 96 - 31 +65 73
5
Sillamäe Kalev
36 65 - 55 +10 51
6
Paide Linnameeskond
36 58 - 61 -3 48
7
Tammeka
36 43 - 65 -22 41
8
Trans Narva
36 60 - 68 -8 41
9
Pärnu
36 24 - 98 -74 17
10
Rakvere Tarvas
36 15 - 113 -98 3
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
60Ghi được77
68Thủng lưới39
1.67Bàn thắng mỗi trận2.03
7Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu