Trans Narva
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FCI Tallinn

Trans Narva vs FCI Tallinn

Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 0-1 FCI Tallinn tại Meistriliiga, 30 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 2, hòa 1, FCI Tallinn thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 35
Sân vận động
Kalevi Staadion, Narva
Trọng tài
J. Frischer
Phong độ
WLLDL Trans Narva
WLWWL FCI Tallinn
  1. HT0-0
  2. 68' 0-1 V. Ivanov
  3. 76' N. Savenkov V. Mihhailov
  4. 82' D. Malov E. Kharin
  5. FT0-1

Đội hình

Trans Narva HLV: A. Kuzyaev
  1. 33A. Matrossov
  2. 3R. Nesterovski
  3. 21A. Jahhimovitš
  4. 4P. Avdeev
  5. 8M. Kaljumäe
  6. 13M. Lipin
  7. 14V. Sinyavskiy
  8. 18V. Mihhailov ▼ 76'
  9. 12V. Ziļs
  10. 9V. Kilikevich
  11. 23D. Barkov

Dự bị 5

  1. 2N. Savenkov ▲ 76'
  2. 1R. Smisko
  3. 5D. Smirnov
  4. 16A. Jõgi
  5. 20D. Vender
FCI Tallinn HLV: A. Kalimullin
  1. 16M. Lavrentjev
  2. 2A. Kalimullin
  3. 7A. Volodin
  4. 12A. Kulinitš
  5. 22T. Elhi
  6. 4V. Avilov
  7. 8T. Melts
  8. 33N. Mashichev
  9. 21S. Tumasyan
  10. 9E. Kharin ▼ 82'
  11. 11V. Ivanov

Dự bị 5

  1. 6D. Malov ▲ 82'
  2. 15E. Golovljov
  3. 18V. Ogorodnik
  4. 20P. Dõmov
  5. 25M. Zelentsov

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 72 - 24 +48 84
2
FCI Levadia
36 78 - 32 +46 76
3
Kalju Nomme
36 69 - 36 +33 71
4
FCI Tallinn
36 50 - 32 +18 62
5
Sillamäe Kalev
36 63 - 43 +20 59
6
Trans Narva
36 50 - 46 +4 49
7
Paide Linnameeskond
36 50 - 73 -23 33
8
Pärnu
36 38 - 87 -49 26
9
Tammeka
36 39 - 96 -57 25
10
Tulevik
36 35 - 75 -40 22
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
50Ghi được50
46Thủng lưới32
1.39Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu