Trans Narva vs FCI Tallinn
Tỷ số chung cuộc: Trans Narva 1-2 FCI Tallinn tại Meistriliiga, 11 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trans Narva thắng 2, hòa 1, FCI Tallinn thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 2
- Sân vận động
- Kalevi Staadion, Narva
- Trọng tài
- D. Kulikov
- Phong độ
- WLLDL Trans Narva
- WLWWL FCI Tallinn
- 13' 0-1 V. Avilov
- HT0-1
- 47' 0-2 R. Sobtšenko
- 63' ▲ G. Lvov ▼ I. Ferapontov
- 68' ▲ R. Nesterovski ▼ V. Avilov
- 81' ▲ A. Kalimullin ▼ A. Prosa
- 82' ▲ V. Mihhailov ▼ I. Elysée
- 90'+2 ▲ V. Voskoboinikov ▼ S. Tumasyan
- 90'+4 V. Plotnikov 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 81A. Kotenko
- 5I. Ovsjannikov
- 21V. Plotnikov
- 22T. Tamberg
- 2N. Savenkov
- 19I. Elysée ▼ 82'
- 77D. Polyakov
- 9A. Škinjov
- 7I. Jakovlev
- 20D. Kovb
- 10I. Ferapontov ▼ 63'
Dự bị 4
- 12G. Lvov ▲ 63'
- 18V. Mihhailov ▲ 82'
- 1A. Matrossov
- 23J. Panfilov
- 1M. Igonen
- 7A. Volodin
- 23D. Kruglov
- 12A. Kulinitš
- 4V. Avilov ▼ 68'
- 5O. Appiah
- 27A. Dmitrijev
- 21S. Tumasyan ▼ 90'
- 17R. Sobtšenko
- 20P. Dõmov
- 99A. Prosa ▼ 81'
Dự bị 7
- 3R. Nesterovski ▲ 68'
- 2A. Kalimullin ▲ 81'
- 8V. Voskoboinikov ▲ 90'
- 15E. Golovljov
- 18V. Ogorodnik
- 22A. Rättel
- 25M. Zelentsov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 100 - 28 | +72 | 90 | |
| 2 | 36 | 106 - 20 | +86 | 84 | |
| 3 | 36 | 101 - 32 | +69 | 78 | |
| 4 | 36 | 103 - 47 | +56 | 65 | |
| 5 | 36 | 46 - 63 | -17 | 45 | |
| 6 | 36 | 47 - 88 | -41 | 38 | |
| 7 | 36 | 40 - 63 | -23 | 37 | |
| 8 | 36 | 52 - 76 | -24 | 36 | |
| 9 | 36 | 34 - 95 | -61 | 28 | |
| 10 | 36 | 29 - 146 | -117 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
46Ghi được103
63Thủng lưới50
1.28Bàn thắng mỗi trận2.71
8Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai44