FCI Levadia II vs FC Tallinn
Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 2-3 FC Tallinn tại Esiliiga A, 20 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 5, hòa 1, FC Tallinn thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Esiliiga A · Vòng 32
- Sân vận động
- Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
- Phong độ
- WLWDW FCI Levadia II
- DLLWL FC Tallinn
- 6' 0-1 K. Nesterov
- 12' A. Sakarias
- 30' N. Grankin 1-1
- 31' 1-2 A. Volkov
- 35' M. Laskov 2-2
- HT2-2
- 46' ▲ A. Sibul ▼ M. Gussev
- 46' ▲ M. Džemesjuk ▼ M. Jumankin
- 56' N. Kondratski
- 64' V. Tsurilkin
- 66' ▲ H. Boukhelkhal ▼ N. Grankin
- 71' ▲ A. Dunitš ▼ M. Laskov
- 73' ▲ S. Tšendei ▼ V. Malinin
- 74' H. Boukhelkhal
- 83' A. Sibul
- 86' R. Aan
- 88' I. Ussatsov
- 90'+1 N. Kondratski
- 90'+1 N. Kondratski
- 90'+2 2-3 A. Volkov
- FT2-3
Đội hình
- D. Pjatajev
- G. Kroon
- M. Gussev ▼ 46'
- N. Grankin ▼ 66'
- A. Sakarias
- R. Aan
- A. Filatov
- M. Laskov ▼ 71'
- R. Urlih
- N. Kondratski
- H. Käblik
Dự bị 8
- A. Sibul ▲ 46'
- H. Boukhelkhal ▲ 66'
- A. Dunitš ▲ 71'
- B. Mirošnitšenko
- D. Matrossov
- J. Pihkva
- M. Ouertani
- T. Sibul
- M. Usachev
- V. Tšurilkin
- M. Tšerezov
- I. Ussatšov
- K. Nesterov
- V. Malinin ▼ 73'
- A. Volkov
- V. Aksjonov
- A. Timoska
- M. Jumankin ▼ 46'
- M. Tiniakov
Dự bị 6
- M. Džemesjuk ▲ 46'
- S. Tšendei ▲ 73'
- D. Datov
- M. Salnikov
- M. Suhhomjatnikov
- N. Shevchuk
Thống kê
16
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 110 - 42 | +68 | 78 | |
| 2 | 36 | 75 - 42 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 96 - 55 | +41 | 66 | |
| 4 | 36 | 70 - 44 | +26 | 60 | |
| 5 | 36 | 67 - 54 | +13 | 53 | |
| 6 | 36 | 60 - 71 | -11 | 44 | |
| 7 | 36 | 72 - 87 | -15 | 42 | |
| 8 | 36 | 47 - 62 | -15 | 41 | |
| 9 | 36 | 47 - 121 | -74 | 25 | |
| 10 | 36 | 35 - 101 | -66 | 16 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu44
62Ghi được90
73Thủng lưới67
1.68Bàn thắng mỗi trận2.05
6Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn30
26Hiệp hai52