Tartu Welco
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Viimsi

Tartu Welco vs Viimsi

Tỷ số chung cuộc: Tartu Welco 0-1 Viimsi tại Esiliiga A, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Tartu Welco thắng 2, hòa 1, Viimsi thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Vòng 5
Phong độ
WWWLD Tartu Welco
WLWWL Viimsi
  1. 11' 0-1 G. Lehtmets
  2. 19' M. Magi
  3. HT0-1
  4. 46' M. Roos
  5. 49' M. Mugra
  6. 49' O. Magi
  7. 58' M. Valkna
  8. 65' E. Mõttus M. Roos
  9. 65' H. Ernits M. Mugra
  10. 65' K. Mägi N. Krimm
  11. 65' M. Jälle M. Valkna
  12. 72' M. Jalle
  13. 75' M. Jürimäe G. Lehtmets
  14. 75' M. Kasemaa Jarl O. Mägi
  15. 79' K. Ugam T. Tekko
  16. 79' T. Saareleht M. Mägi
  17. 84' K. Nomm
  18. 89' J. Kore
  19. 90'+4 R. Reesar
  20. 90'+2 K. Tammeveski Rasmus Laidvee
  21. FT0-1

Đội hình

Tartu Welco HLV: J. Reitel
  1. M. Agarmaa
  2. R. Kala
  3. M. Sossi
  4. R. Reesar
  5. T. Tekko ▼ 79'
  6. M. Roos ▼ 65'
  7. T. Saupõld
  8. M. Mugra ▼ 65'
  9. M. Penu
  10. I. Sokolov
  11. M. Mägi ▼ 79'

Dự bị 7

  1. E. Mõttus ▲ 65'
  2. H. Ernits ▲ 65'
  3. K. Ugam ▲ 79'
  4. T. Saareleht ▲ 79'
  5. A. Põldvee
  6. A. Vool
  7. Eric Pärn
Viimsi HLV: I. Lehtmets
  1. K. Nõmm
  2. M. Allast
  3. K. Kaljuvere
  4. M. Valkna ▼ 65'
  5. J. Luts
  6. Robert Laidvee ▼ 90'
  7. N. Krimm ▼ 65'
  8. G. Lehtmets ▼ 75'
  9. J. Kõre
  10. O. Mägi ▼ 75'
  11. Rasmus Laidvee ▼ 90'

Dự bị 8

  1. K. Mägi ▲ 65'
  2. M. Jälle ▲ 65'
  3. M. Jürimäe ▲ 75'
  4. M. Kasemaa Jarl ▲ 75'
  5. K. Tammeveski ▲ 90'
  6. G. Vigla
  7. J. Kollist
  8. J. Toomet

Thống kê

04
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Laagri
36 110 - 42 +68 78
2
Viimsi
36 75 - 42 +33 75
3
Flora II
36 96 - 55 +41 66
4
Tartu Welco
36 70 - 44 +26 60
5
FC Tallinn
36 67 - 54 +13 53
6
FCI Levadia II
36 60 - 71 -11 44
7
Tallinna Kalev II
36 72 - 87 -15 42
8
Elva
36 47 - 62 -15 41
9
Paide Linnameeskond II
36 47 - 121 -74 25
10
JK Tabasalu
36 35 - 101 -66 16
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu41
80Ghi được78
50Thủng lưới49
2.05Bàn thắng mỗi trận1.9
11Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu