Brighton & Hove Albion vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 3, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 36
- Sân vận động
- The American Express Community Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- 1' J. Hinshelwood · M. De Cuyper 1-0
- 5' L. Dunk · M. De Cuyper 2-0
- 24' Kaoru Mitoma
- HT2-0
- 46' ▲ D. M. Wolfe ▼ H. Bueno
- 49' Hwang Hee-chan
- 58' ▲ J. Veltman ▼ K. Mitoma
- 67' ▲ J. Bellegarde ▼ M. Mane
- 67' ▲ R. Gomes ▼ Pedro Lima
- 68' André
- 76' ▲ Y. Ayari ▼ C. Baleba
- 76' ▲ G. Rutter ▼ D. Welbeck
- 86' Y. Minteh 3-0
- 88' ▲ S. March ▼ M. De Cuyper
- 88' ▲ C. Kostoulas ▼ J. Hinshelwood
- 89' ▲ T. Arokodare ▼ Joao Gomes
- 89' ▲ A. Gomes ▼ Hwang Hee-Chan
- FT3-0
Đội hình
- 1B. Verbruggen
- 24F. Kadioglu
- 6J. P. van Hecke
- 5L. Dunk
- 29M. De Cuyper▼ 88'
- 17C. Baleba▼ 76'
- 30P. Gross
- 11Y. Minteh
- 13J. Hinshelwood▼ 88'
- 22K. Mitoma▼ 58'
- 18D. Welbeck▼ 76'
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 20J. Milner
- 34J. Veltman▲ 58'
- 7S. March▲ 88'
- 21O. Boscagli
- 33M. O'Riley
- 26Y. Ayari▲ 76'
- 19C. Kostoulas▲ 88'
- 10G. Rutter▲ 76'
- 25D. Bentley
- 15Y. Mosquera
- 4S. Bueno
- 24Toti
- 17Pedro Lima▼ 67'
- 8Joao Gomes▼ 89'
- 7Andre
- 3H. Bueno▼ 46'
- 9A. Armstrong
- 36M. Mane▼ 67'
- 11Hwang Hee-Chan▼ 89'
Dự bị 9
- 70J. Gracey
- 2M. Doherty
- 27J. Bellegarde▲ 67'
- 6D. M. Wolfe▲ 46'
- 14T. Arokodare▲ 89'
- 21R. Gomes▲ 67'
- 37L. Krejci
- 47A. Gomes▲ 89'
- 38J. Tchatchoua
Thống kê
01⚑7
⚑120
72%Kiểm soát bóng28%
14Dứt điểm5
6Trúng đích1
5Chệch đích4
3Bị chặn0
7Phạt góc1
1Việt vị3
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
578Chuyền bóng225
86%Chính xác chuyền68%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
46Trận đấu47
72Ghi được45
54Thủng lưới82
1.57Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai27