Wolverhampton Wanderers F.C. vs Brighton & Hove Albion
Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
- Phong độ
- WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- 20' Carlos Baleba
- 21' B. Verbruggenphản lưới 1-0
- 36' Lewis Dunk
- 43' Mats Wieffer
- 45'+2 Danny Welbeck
- HT1-0
- 46' ▲ G. Rutter ▼ C. Baleba
- 51' Santiago Bueno
- 60' ▲ E. Agbadou ▼ Hwang Hee-Chan
- 70' ▲ M. De Cuyper ▼ M. Wieffer
- 70' ▲ S. Tzimas ▼ B. Gruda
- 76' ▲ J. Bellegarde ▼ J. S. Larsen
- 76' ▲ J. Milner ▼ D. Gomez
- 77' ▲ D. M. Wolfe ▼ S. Bueno
- 86' 1-1 J. P. van Hecke · S. Tzimas
- 90'+6 André
- 90'+1 ▲ T. Arokodare ▼ M. Munetsi
- 90'+1 ▲ Y. Mosquera ▼ Joao Gomes
- FT1-1
Đội hình
- 31S. Johnstone
- 38J. Tchatchoua
- 4S. Bueno ▼ 77'
- 37L. Krejci
- 3H. Bueno
- 5M. Munetsi ▼ 90'
- 7Andre
- 8Joao Gomes ▼ 90'
- 10J. Arias
- 9J. S. Larsen ▼ 76'
- 11Hwang Hee-Chan ▼ 60'
Dự bị 9
- 1J. Sa
- 27J. Bellegarde ▲ 76'
- 6D. M. Wolfe ▲ 77'
- 14T. Arokodare ▲ 90'
- 21R. Gomes
- 15Y. Mosquera ▲ 90'
- 12E. Agbadou ▲ 60'
- 26K. Hoever
- 28F. Lopez
- 1B. Verbruggen
- 27M. Wieffer ▼ 70'
- 6J. P. van Hecke
- 5L. Dunk
- 24F. Kadioglu
- 17C. Baleba ▼ 46'
- 26Y. Ayari
- 8B. Gruda ▼ 70'
- 25D. Gomez ▼ 76'
- 11Y. Minteh
- 18D. Welbeck
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 20J. Milner ▲ 76'
- 21O. Boscagli
- 42D. Coppola
- 19C. Kostoulas
- 10G. Rutter ▲ 46'
- 29M. De Cuyper ▲ 70'
- 14T. Watson
- 9S. Tzimas ▲ 70'
Thống kê
02⚑2
⚑840
42%Kiểm soát bóng58%
6Dứt điểm17
3Trúng đích6
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị3
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
5Cứu thua3
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
353Chuyền bóng492
270Chuyền chính xác427
76%Chính xác chuyền87%
0.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
47Trận đấu46
45Ghi được72
82Thủng lưới54
0.96Bàn thắng mỗi trận1.57
6Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn24
27Hiệp hai42