Wolverhampton Wanderers F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 1-4 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 1, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 8' Pascal Groß
  2. 15' 0-1 K. Mitoma · P. Estupiñán
  3. 17' Craig Dawson
  4. 18' James Milner
  5. 19' Julio Enciso
  6. HT0-1
  7. 46' 0-2 P. Estupiñán · K. Mitoma
  8. 51' 0-3 S. March · J. Enciso
  9. 55' Hwang Hee-Chan Fábio Silva
  10. 55' 0-4 S. March · J. Enciso
  11. 56' Pablo Sarabia João Gomes
  12. 57' J. Veltman J. Milner
  13. 57' João Pedro D. Welbeck
  14. 60' Pervis Estupiñán
  15. 61' Hwang Hee-Chan · Pablo Sarabia 1-4
  16. 63' Hee-Chan Hwang
  17. 64' João Pedro
  18. 67' E. Ferguson J. Enciso
  19. 71' Toti C. Dawson
  20. 76' Matheus Nunes
  21. 81' A. Lallana K. Mitoma
  22. 81' M. Dahoud P. Groß
  23. 86' Hugo Bueno R. Aït-Nouri
  24. 88' Max Kilman
  25. 90'+5 Adam Webster
  26. 90'+5 Matheus Nunes
  27. 90'+5 Matheus Nunes
  28. FT1-4

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. O'Neil
  1. 1José Sá
  2. 22Nélson Semedo
  3. 15C. Dawson▼ 71'
  4. 23M. Kilman
  5. 3R. Aït-Nouri▼ 86'
  6. 7Pedro Neto
  7. 8João Gomes▼ 56'
  8. 5M. Lemina
  9. 27Matheus Nunes
  10. 12Matheus Cunha
  11. 29Fábio Silva▼ 55'

Dự bị 9

  1. 11Hwang Hee-Chan▲ 55'
  2. 21Pablo Sarabia▲ 56'
  3. 24Toti▲ 71'
  4. 17Hugo Bueno▲ 86'
  5. 18S. Kalajdzic
  6. 25D. Bentley
  7. 32J. Hodge
  8. 2M. Doherty
  9. 6B. Traoré
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. De Zerbi
  1. 23J. Steele
  2. 6J. Milner▼ 57'
  3. 4A. Webster
  4. 5L. Dunk
  5. 30P. Estupiñán
  6. 13P. Groß▼ 81'
  7. 11B. Gilmour
  8. 7S. March
  9. 10J. Enciso▼ 67'
  10. 22K. Mitoma▼ 81'
  11. 18D. Welbeck▼ 57'

Dự bị 9

  1. 34J. Veltman▲ 57'
  2. 9João Pedro▲ 57'
  3. 28E. Ferguson▲ 67'
  4. 8M. Dahoud▲ 81'
  5. 14A. Lallana▲ 81'
  6. 24S. Adingra
  7. 1B. Verbruggen
  8. 29J. van Hecke
  9. 3Igor Julio

Thống kê

155
360
46%Kiểm soát bóng54%
16Dứt điểm16
5Trúng đích8
6Chệch đích5
5Bị chặn3
5Phạt góc3
4Việt vị7
14Phạm lỗi11
5Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
462Chuyền bóng552
84%Chính xác chuyền88%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

50Trận đấu54
73Ghi được82
77Thủng lưới84
1.46Bàn thắng mỗi trận1.52
10Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn30
44Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu