Newcastle United
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Brighton & Hove Albion

Newcastle United vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 3-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 3, hòa 3, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 12' W. Osula · J. Murphy 1-0
  2. 18' J. Veltman M. Wieffer
  3. 22' Joël Veltman
  4. 24' D. Burn · Bruno Guimaraes 2-0
  5. 39' Kaoru Mitoma
  6. HT2-0
  7. 53' Dan Burn
  8. 61' 2-1 J. Hinshelwood · D. Welbeck
  9. 68' Y. Wissa W. Osula
  10. 68' L. Hall J. Willock
  11. 68' H. Barnes J. Murphy
  12. 80' C. Kostoulas C. Baleba
  13. 80' G. Rutter D. Welbeck
  14. 81' M. De Cuyper
  15. 85' Sandro Tonali
  16. 87' Yoane Wissa
  17. 88' L. Dunk J. Hinshelwood
  18. 90'+2 Jan Paul van Hecke
  19. 90'+1 J. Ramsey Bruno Guimaraes
  20. 90' H. Barnes · Y. Wissa 3-1
  21. FT3-1

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eddie Howe
  1. 1N. Pope 7.3
  2. 67L. Miley 7.0
  3. 12M. Thiaw 6.9
  4. 4S. Botman 7.6
  5. 33D. Burn 7.3
  6. 39Bruno Guimaraes ▼ 90' 7.3
  7. 8S. Tonali 7.0
  8. 23J. Murphy ▼ 68' 7.5
  9. 28J. Willock ▼ 68' 6.2
  10. 7Joelinton 6.6
  11. 18W. Osula ▼ 68' 7.6

Dự bị 9

  1. 32A. Ramsdale
  2. 2K. Trippier
  3. 9Y. Wissa ▲ 68' 6.9
  4. 10A. Gordon
  5. 41J. Ramsey ▲ 90'
  6. 27N. Woltemade
  7. 3L. Hall ▲ 68' 7.0
  8. 11H. Barnes ▲ 68' 7.5
  9. 20A. Elanga
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.6
  2. 27M. Wieffer ▼ 18' 6.3
  3. 6J. P. van Hecke 6.2
  4. 21O. Boscagli 6.3
  5. 24F. Kadioglu 5.3
  6. 30P. Gross 6.2
  7. 17C. Baleba ▼ 80' 7.0
  8. 11Y. Minteh 5.9
  9. 13J. Hinshelwood ▼ 88' 7.3
  10. 22K. Mitoma 6.0
  11. 18D. Welbeck ▼ 80' 6.6

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman ▲ 18' 6.2
  3. 5L. Dunk ▲ 88' 5.9
  4. 3Igor
  5. 33M. O'Riley
  6. 26Y. Ayari
  7. 19C. Kostoulas ▲ 80' 6.6
  8. 10G. Rutter ▲ 80' 7.3
  9. 29M. De Cuyper ▲ 81' 6.2

Thống kê

032
1030
32%Kiểm soát bóng68%
13Dứt điểm13
6Trúng đích4
6Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
2Phạt góc10
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
1.21Bàn thắng ngăn chặn1.21
237Chuyền bóng506
164Chuyền chính xác426
69%Chính xác chuyền84%
3.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu46
102Ghi được72
98Thủng lưới54
1.62Bàn thắng mỗi trận1.57
13Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn24
49Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu