Brighton & Hove Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle United

Brighton & Hove Albion vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 1-1 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 3, Newcastle United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 35
Sân vận động
American Express Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
DDWWD Newcastle United
  1. 28' Y. Minteh · M. Wieffer 1-0
  2. 32' Mats Wieffer
  3. HT1-0
  4. 54' T. Lamptey M. Wieffer
  5. 56' A. Gordon J. Murphy
  6. 59' Anthony Gordon
  7. 69' J. Veltman S. Adingra
  8. 69' Y. Ayari J. Hinshelwood
  9. 72' Joe Willock
  10. 72' Joe Willock
  11. 74' C. Wilson J. Willock
  12. 89' 1-1 A. Isak11m
  13. 90'+3 Danny Welbeck
  14. 90'+4 D. Gómez Y. Minteh
  15. 90'+4 B. Gruda M. ORiley
  16. 90'+7 E. Krafth K. Trippier
  17. 90'+7 S. Botman F. Schär
  18. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.5
  2. 27M. Wieffer ▼ 54' 6.9
  3. 29J. van Hecke 7.0
  4. 5L. Dunk 7.0
  5. 30P. Estupiñán 7.3
  6. 20C. Baleba 6.5
  7. 41J. Hinshelwood ▼ 69' 6.3
  8. 17Y. Minteh ▼ 90' 7.5
  9. 33M. O'Riley 6.6
  10. 11S. Adingra ▼ 69' 6.9
  11. 18D. Welbeck 6.9

Dự bị 9

  1. 2T. Lamptey ▲ 54' 6.3
  2. 34J. Veltman ▲ 69' 6.3
  3. 26Y. Ayari ▲ 69' 5.6
  4. 25D. Gómez ▲ 90'
  5. 8B. Gruda ▲ 90'
  6. 4A. Webster
  7. 72H. Howell
  8. 3Igor Julio
  9. 23J. Steele
Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Howe
  1. 22N. Pope 6.7
  2. 2K. Trippier ▼ 90' 6.9
  3. 5F. Schär ▼ 90' 7.3
  4. 33D. Burn 6.9
  5. 21T. Livramento 7.0
  6. 39Bruno Guimarães 6.9
  7. 8S. Tonali 7.2
  8. 28J. Willock ▼ 74' 7.0
  9. 23J. Murphy ▼ 56' 6.7
  10. 14A. Isak 7.2
  11. 11H. Barnes 7.2

Dự bị 9

  1. 10A. Gordon ▲ 56' 6.9
  2. 9C. Wilson ▲ 74' 6.3
  3. 17E. Krafth ▲ 90'
  4. 4S. Botman ▲ 90'
  5. 67L. Miley
  6. 18W. Osula
  7. 36S. Longstaff
  8. 1M. Dúbravka
  9. 78S. Neave

Thống kê

021
410
46%Kiểm soát bóng54%
5Dứt điểm13
2Trúng đích5
2Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
1Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua1
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
379Chuyền bóng442
295Chuyền chính xác369
78%Chính xác chuyền83%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
98Ghi được100
71Thủng lưới59
1.96Bàn thắng mỗi trận1.85
13Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn30
58Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu