Manchester United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Leeds United A.F.C.

Manchester United F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 1-2 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 13 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 4, hòa 5, Leeds United A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
DLLWD Manchester United F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 5' 0-1 N. Okafor
  2. 18' Matheus Cunha
  3. 29' 0-2 N. Okafor · B. Aaronson
  4. 39' James Justin
  5. HT0-2
  6. 49' Luke Shaw
  7. 55' Lisandro Martínez
  8. 56' Lisandro Martínez
  9. 64' Bruno Fernandes
  10. 69' Casemiro · B. Fernandes 1-2
  11. 70' D. Dalot N. Mazraoui
  12. 70' B. Mbeumo A. Diallo
  13. 74' I. Gruev A. Tanaka
  14. 74' W. Gnonto N. Okafor
  15. 86' Ethan Ampadu
  16. 86' S. Longstaff B. Aaronson
  17. FT1-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.2
  2. 3N. Mazraoui ▼ 70' 6.2
  3. 15L. Yoro 7.9
  4. 6L. Martinez 7.0
  5. 23L. Shaw 7.0
  6. 18Casemiro 7.9
  7. 25M. Ugarte 7.2
  8. 16A. Diallo ▼ 70' 6.3
  9. 8B. Fernandes 7.9
  10. 10M. Cunha 6.3
  11. 30B. Sesko 6.6

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 7M. Mount
  3. 2D. Dalot ▲ 70' 6.9
  4. 11J. Zirkzee
  5. 12T. Malacia
  6. 19B. Mbeumo ▲ 70' 6.7
  7. 39T. Fletcher
  8. 61S. Lacey
  9. 26A. Heaven
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 26K. Darlow 8.3
  2. 24J. Justin 7.2
  3. 15J. Bijol 7.2
  4. 5P. Struijk 7.3
  5. 2J. Bogle 7.7
  6. 4E. Ampadu 7.0
  7. 22A. Tanaka ▼ 74' 7.6
  8. 3G. Gudmundsson 7.7
  9. 11B. Aaronson ▼ 86' 6.2
  10. 19N. Okafor ⚽2 ▼ 74' 8.9
  11. 9D. Calvert-Lewin 6.3

Dự bị 9

  1. 1Lucas Perri
  2. 23S. Bornauw
  3. 25S. Byram
  4. 14L. Nmecha
  5. 8S. Longstaff ▲ 86' 6.7
  6. 10J. Piroe
  7. 44I. Gruev ▲ 74' 7.0
  8. 29W. Gnonto ▲ 74' 6.7
  9. 40F. Buonanotte

Thống kê

1311
420
53%Kiểm soát bóng47%
20Dứt điểm15
9Trúng đích6
5Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
11Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua6
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
497Chuyền bóng453
420Chuyền chính xác376
85%Chính xác chuyền83%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

42Trận đấu50
73Ghi được68
55Thủng lưới69
1.74Bàn thắng mỗi trận1.36
9Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn26
43Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu