Leeds United A.F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Manchester United F.C.

Leeds United A.F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 2-4 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 5, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
P. Tierney
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 31' Junior Firpo R. Koch
  2. 34' 0-1 H. Maguire · L. Shaw
  3. 45'+5 0-2 Bruno Fernandes · J. Sancho
  4. HT0-2
  5. 46' Raphinha J. Harrison
  6. 46' J. Gelhardt Diego Llorente
  7. 53' Rodrigo · Junior Firpo 1-2
  8. 54' Cristiano Ronaldo
  9. 54' Raphinha · D. James 2-2
  10. 55' Adam Forshaw
  11. 61' Pascal Struijk
  12. 67' A. Elanga J. Lingard
  13. 67' Fred P. Pogba
  14. 68' Luke Ayling
  15. 70' 2-3 Fred · J. Sancho
  16. 76' Adam Forshaw
  17. 78' Scott McTominay
  18. 81' Raphinha
  19. 85' R. Varane Cristiano Ronaldo
  20. 88' 2-4 A. Elanga · Bruno Fernandes
  21. 90'+5 Mateusz Klich
  22. 90'+2 Junior Firpo
  23. 90'+2 Luke Shaw
  24. FT2-4

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 6.3
  2. 2L. Ayling 5.9
  3. 15S. Dallas 6.9
  4. 14Diego Llorente ▼ 46' 6.5
  5. 5R. Koch ▼ 31' 6.7
  6. 21P. Struijk 5.6
  7. 43M. Klich 7.0
  8. 4A. Forshaw 6.9
  9. 22J. Harrison ▼ 46' 6.5
  10. 19Rodrigo 7.3
  11. 20D. James 6.3

Dự bị 9

  1. 3Junior Firpo ▲ 31' 7.3
  2. 10Raphinha ▲ 46' 7.3
  3. 30J. Gelhardt ▲ 46' 6.9
  4. 46J. Shackleton
  5. 26L. Bate
  6. 35C. Cresswell
  7. 54N. Kenneh
  8. 13K. Klaesson
  9. 11T. Roberts
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Rangnick
  1. 1David de Gea 6.6
  2. 2V. Lindelöf 6.9
  3. 5H. Maguire 7.5
  4. 23L. Shaw 7.2
  5. 29A. Wan-Bissaka 6.9
  6. 6P. Pogba ▼ 67' 7.2
  7. 14J. Lingard ▼ 67' 6.3
  8. 18Bruno Fernandes 8.3
  9. 39S. McTominay 6.3
  10. 7Cristiano Ronaldo ▼ 85' 6.2
  11. 25J. Sancho ⇢2 8.0

Dự bị 9

  1. 36A. Elanga ▲ 67' 6.9
  2. 17Fred ▲ 67' 7.2
  3. 19R. Varane ▲ 85' 6.3
  4. 10M. Rashford
  5. 26D. Henderson
  6. 27Alex Telles
  7. 8Mata
  8. 31N. Matić
  9. 20Diogo Dalot

Thống kê

063
330
55%Kiểm soát bóng45%
16Dứt điểm15
6Trúng đích9
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
3Phạt góc3
4Việt vị2
13Phạm lỗi19
6Thẻ vàng3
5Cứu thua4
409Chuyền bóng340
320Chuyền chính xác247
78%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 99 - 26 +73 93
2
Liverpool F.C.
38 94 - 26 +68 92
3
Chelsea F.C.
38 76 - 33 +43 74
4
Tottenham Hotspur
38 69 - 40 +29 71
5
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 61 - 48 +13 69
6
Manchester United F.C.
38 57 - 57 0 58
7
West Ham United
38 60 - 51 +9 56
8
Leicester City F.C.
38 62 - 59 +3 52
9
Brighton & Hove Albion
38 42 - 44 -2 51
10
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 38 - 43 -5 51
11
Newcastle United
38 44 - 62 -18 49
12
Crystal Palace F.C.
38 50 - 46 +4 48
13
Brentford F.C.
38 48 - 56 -8 46
14
Aston Villa F.C.
38 52 - 54 -2 45
15
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 43 - 67 -24 40
16
Everton F.C.
38 43 - 66 -23 39
17
Leeds United A.F.C.
38 42 - 79 -37 38
18
Burnley F.C.
38 34 - 53 -19 35
19
Watford F.C.
38 34 - 77 -43 23
20
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
38 23 - 84 -61 22
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu53
54Ghi được81
93Thủng lưới76
1.15Bàn thắng mỗi trận1.53
7Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn27
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu