Leeds United A.F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 5, Manchester United F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Phong độ
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- DLLWD Manchester United F.C.
- 34' Patrick Dorgu
- HT0-0
- 62' B. Aaronson · P. Struijk 1-0
- 63' ▲ J. Zirkzee ▼ L. Yoro
- 65' 1-1 M. Cunha · J. Zirkzee
- 75' ▲ L. Nmecha ▼ N. Okafor
- 80' ▲ A. Tanaka ▼ I. Gruev
- 80' ▲ W. Gnonto ▼ S. Bornauw
- 87' ▲ J. Piroe ▼ B. Aaronson
- FT1-1
Đội hình
- 1Lucas Perri 6.6
- 23S. Bornauw ▼ 80' 6.3
- 15J. Bijol 7.0
- 5P. Struijk ⇢ 7.3
- 24J. Justin 6.7
- 11B. Aaronson ⚽ ▼ 87' 7.3
- 18A. Stach 7.2
- 44I. Gruev ▼ 80' 6.9
- 3G. Gudmundsson 6.9
- 9D. Calvert-Lewin 6.9
- 19N. Okafor ▼ 75' 6.3
Dự bị 9
- 26K. Darlow
- 25S. Byram
- 14L. Nmecha ▲ 75' 6.7
- 8S. Longstaff
- 20J. Harrison
- 10J. Piroe ▲ 87' 6.5
- 22A. Tanaka ▲ 80' 6.9
- 29W. Gnonto ▲ 80' 6.2
- 42S. Chambers
- 31S. Lammens 6.9
- 15L. Yoro ▼ 63' 6.9
- 26A. Heaven 7.2
- 6L. Martinez 7.2
- 2D. Dalot 6.9
- 18Casemiro 7.3
- 25M. Ugarte 7.3
- 23L. Shaw 6.6
- 13P. Dorgu 6.3
- 10M. Cunha ⚽ 7.5
- 30B. Sesko 6.0
Dự bị 9
- 1A. Bayindir
- 11J. Zirkzee ▲ 63' 6.6
- 33T. Fredricson
- 72G. Kukonki
- 12T. Malacia
- 39T. Fletcher
- 38J. Fletcher
- 61S. Lacey
- 70B. Mantato
Thống kê
00⚑6
⚑410
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm15
3Trúng đích2
6Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
6Phạt góc4
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
425Chuyền bóng529
312Chuyền chính xác419
73%Chính xác chuyền79%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
50Trận đấu42
68Ghi được73
69Thủng lưới55
1.36Bàn thắng mỗi trận1.74
11Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai43