Leeds United A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Leeds United A.F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 0-0 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 25 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 1, hòa 5, Manchester United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 33
Sân vận động
Elland Road, Leeds, West Yorkshire
Trọng tài
C. Pawson
Phong độ
WWWDD Leeds United A.F.C.
DLLWD Manchester United F.C.
  1. 20' Jack Harrison
  2. 37' Luke Ayling
  3. 39' Tyler Roberts
  4. HT0-0
  5. 64' Ezgjan Alioski
  6. 68' Harry Maguire
  7. 68' I. Poveda-Ocampo J. Harrison
  8. 70' Patrick Bamford
  9. 72' M. Klich Hélder Costa
  10. 76' P. Pogba D. James
  11. 77' R. Koch T. Roberts
  12. 86' E. Cavani M. Rashford
  13. 89' D. van de Beek Fred
  14. FT0-0

Đội hình

Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bielsa
  1. 1I. Meslier 7.6
  2. 2L. Ayling 7.7
  3. 15S. Dallas 6.6
  4. 14Llorente 7.0
  5. 21P. Struijk 7.5
  6. 23K. Phillips 8.2
  7. 22J. Harrison ▼ 68' 6.5
  8. 17Hélder Costa ▼ 72' 6.5
  9. 10E. Alioski 6.5
  10. 9P. Bamford 6.3
  11. 11T. Roberts ▼ 77' 6.7

Dự bị 9

  1. 7I. Poveda-Ocampo ▲ 68' 6.3
  2. 43M. Klich ▲ 72' 6.5
  3. 5R. Koch ▲ 77' 6.2
  4. 13Kiko Casilla
  5. 28G. Berardi
  6. 19Pablo Hernández
  7. 46J. Shackleton
  8. 38C. Summerville
  9. 42S. Greenwood
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Solskjær
  1. 26D. Henderson 7.5
  2. 2V. Lindelöf 7.3
  3. 5H. Maguire 7.5
  4. 23L. Shaw 7.9
  5. 29A. Wan-Bissaka 7.9
  6. 17Fred ▼ 89' 7.2
  7. 18Bruno Fernandes 7.2
  8. 21D. James ▼ 76' 6.3
  9. 39S. McTominay 6.9
  10. 10M. Rashford ▼ 86' 6.2
  11. 11M. Greenwood 7.0

Dự bị 9

  1. 6P. Pogba ▲ 76' 6.9
  2. 7E. Cavani ▲ 86' 6.7
  3. 34D. van de Beek ▲ 89'
  4. 38A. Tuanzebe
  5. 8Mata
  6. 3E. Bailly
  7. 1David de Gea
  8. 31N. Matić
  9. 27Alex Telles

Thống kê

042
610
44%Kiểm soát bóng56%
6Dứt điểm16
3Trúng đích4
1Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
2Phạt góc6
2Việt vị0
21Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
4Cứu thua3
385Chuyền bóng483
299Chuyền chính xác413
78%Chính xác chuyền86%

So sánh

40Trận đấu61
63Ghi được121
58Thủng lưới68
1.58Bàn thắng mỗi trận1.98
12Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn36
38Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu