AFC Bournemouth vs Brentford F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-0 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 3, Brentford F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- LLDDW AFC Bournemouth
- WWWDD Brentford F.C.
- 21' ▲ K. Ajer ▼ R. Henry
- HT0-0
- 60' Mathias Jensen
- 62' ▲ Y. Yarmolyuk ▼ J. Henderson
- 74' ▲ A. Adli ▼ Rayan
- 74' ▲ E. J. Kroupi ▼ R. Christie
- 80' ▲ E. Unal ▼ Evanilson
- 87' ▲ K. Lewis-Potter ▼ D. Ouattara
- 90'+4 Marcus Tavernier
- 90'+4 Tyler Adams
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Petrovic 7.3
- 20A. Jimenez 7.6
- 23J. Hill 7.9
- 5M. Senesi 7.6
- 3A. Truffert 7.2
- 12T. Adams 6.9
- 10R. Christie ▼ 74' 7.2
- 37Rayan ▼ 74' 7.0
- 8A. Scott 7.2
- 16M. Tavernier 6.5
- 9Evanilson ▼ 80' 6.9
Dự bị 9
- 29C. Mandas
- 15A. Smith
- 26E. Unal ▲ 80' 6.5
- 18B. Diakite
- 7D. Brooks
- 21A. Adli ▲ 74' 6.7
- 22E. J. Kroupi ▲ 74' 6.7
- 44V. Milosavljevic
- 27A. Toth
- 1C. Kelleher 7.2
- 33M. Kayode 7.3
- 4S. van den Berg 7.3
- 22N. Collins 6.6
- 3R. Henry ▼ 21' 6.9
- 6J. Henderson ▼ 62' 6.6
- 8M. Jensen 8.0
- 19D. Ouattara ▼ 87' 6.3
- 24M. Damsgaard 6.6
- 7K. Schade 6.2
- 9I. Thiago 6.6
Dự bị 9
- 12H. R. Valdimarsson
- 20K. Ajer ▲ 21' 6.9
- 5E. Pinnock
- 23K. Lewis-Potter ▲ 87' 6.7
- 18Y. Yarmolyuk ▲ 62' 6.6
- 47K. Furo
- 45R. Donovan
- 49O. Shield
- 48L. Bentt
Thống kê
02⚑4
⚑310
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm5
2Trúng đích2
8Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc3
2Việt vị0
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.45Bàn thắng ngăn chặn0.45
413Chuyền bóng454
320Chuyền chính xác348
77%Chính xác chuyền77%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu48
61Ghi được72
59Thủng lưới60
1.49Bàn thắng mỗi trận1.5
11Giữ sạch lưới15
22Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai40