Brentford F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AFC Bournemouth

Brentford F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 2-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 7, hòa 3, AFC Bournemouth thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 4
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 7' M. Jensen 1-0
  2. 30' 1-1 D. Solanke · M. Senesi
  3. HT1-1
  4. 51' Max Aarons
  5. 60' D. Brooks A. Semenyo
  6. 64' Neto
  7. 69' Mathias Jensen
  8. 71' F. Onyeka V. Janelt
  9. 71' K. Lewis-Potter K. Schade
  10. 71' M. Tavernier J. Kluivert
  11. 77' 1-2 D. Brooks · M. Tavernier
  12. 81' N. Collins B. Mee
  13. 81' K. Ajer M. Jensen
  14. 82' M. Olakigbe A. Hickey
  15. 87' C. Mepham R. Christie
  16. 90'+3 B. Mbeumo · N. Collins 2-2
  17. FT2-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.0
  2. 2A. Hickey ▼ 82' 7.0
  3. 5E. Pinnock 6.9
  4. 16B. Mee ▼ 81' 6.3
  5. 3R. Henry 6.5
  6. 8M. Jensen ▼ 81' 7.7
  7. 6C. Nørgaard 8.0
  8. 27V. Janelt ▼ 71' 6.6
  9. 19B. Mbeumo 7.2
  10. 11Y. Wissa 7.0
  11. 9K. Schade ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 15F. Onyeka ▲ 71' 7.2
  2. 23K. Lewis-Potter ▲ 71' 6.5
  3. 22N. Collins ▲ 81' 7.3
  4. 20K. Ajer ▲ 81' 7.0
  5. 37M. Olakigbe ▲ 82' 6.5
  6. 14S. Ghoddos
  7. 21T. Strakosha
  8. 30M. Roerslev
  9. 33Y. Yarmolyuk
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1Neto 7.2
  2. 37M. Aarons 7.0
  3. 27I. Zabarnyi 6.3
  4. 25M. Senesi 6.2
  5. 3M. Kerkez 6.2
  6. 10R. Christie ▼ 87' 7.7
  7. 4L. Cook 6.5
  8. 24A. Semenyo ▼ 60' 6.2
  9. 29P. Billing 7.2
  10. 19J. Kluivert ▼ 71' 6.0
  11. 9D. Solanke 6.7

Dự bị 9

  1. 7D. Brooks ▲ 60' 7.2
  2. 16M. Tavernier ▲ 71' 7.0
  3. 6C. Mepham ▲ 87' 6.7
  4. 8J. Rothwell
  5. 21K. Moore
  6. 20A. Radu
  7. 22H. Traorè
  8. 15A. Smith
  9. 26G. Kilkenny

Thống kê

015
220
61%Kiểm soát bóng39%
21Dứt điểm12
7Trúng đích5
11Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị1
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
484Chuyền bóng310
402Chuyền chính xác224
83%Chính xác chuyền72%
2.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
38 96 - 34 +62 91
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 91 - 29 +62 89
3
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 82
4
Aston Villa F.C.
38 76 - 61 +15 68
5
Tottenham Hotspur
38 74 - 61 +13 66
6
Chelsea F.C.
38 77 - 63 +14 63
7
Newcastle United
38 85 - 62 +23 60
8
Manchester United F.C.
38 57 - 58 -1 60
9
West Ham United
38 60 - 74 -14 52
10
Crystal Palace F.C.
38 57 - 58 -1 49
11
Brighton & Hove Albion
38 55 - 62 -7 48
12
AFC Bournemouth
38 54 - 67 -13 48
13
Fulham F.C.
38 55 - 61 -6 47
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 50 - 65 -15 46
15
Everton F.C.
38 40 - 51 -11 40
16
Brentford F.C.
38 56 - 65 -9 39
17
Nottingham Forest F.C.
38 49 - 67 -18 32
18
Luton Town F.C.
38 52 - 85 -33 26
19
Burnley F.C.
38 41 - 78 -37 24
20
Sheffield F.C.
38 35 - 104 -69 16
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Championship

So sánh

47Trận đấu48
66Ghi được74
80Thủng lưới80
1.4Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn33
39Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu