AFC Bournemouth
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Brentford F.C.

AFC Bournemouth vs Brentford F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 1-2 Brentford F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 0, hòa 3, Brentford F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 29
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
LLDDW AFC Bournemouth
WWWDD Brentford F.C.
  1. 17' V. Janeltphản lưới 1-0
  2. 30' 1-1 Y. Wissa · B. Mbeumo
  3. HT1-1
  4. 67' L. Sinisterra R. Christie
  5. 68' Marcus Tavernier
  6. 71' 1-2 C. Nørgaard
  7. 72' S. van den Berg K. Ajer
  8. 72' Y. Yarmoliuk V. Janelt
  9. 75' Antoine Semenyo
  10. 79' J. Hill T. Adams
  11. 79' D. Brooks J. Kluivert
  12. 85' D. Ouattara L. Sinisterra
  13. 85' D. Jebbison I. Zabarnyi
  14. 85' Y. Konak K. Schade
  15. 85' B. Mee M. Damsgaard
  16. 89' James Hill
  17. FT1-2

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 6.3
  2. 4L. Cook 7.0
  3. 27I. Zabarnyi ▼ 85' 6.6
  4. 2Dean Huijsen 7.0
  5. 3M. Kerkez 7.3
  6. 10R. Christie ▼ 67' 6.6
  7. 12T. Adams ▼ 79' 6.9
  8. 16M. Tavernier 7.3
  9. 19J. Kluivert ▼ 79' 7.0
  10. 24A. Semenyo 6.6
  11. 9Evanilson 7.0

Dự bị 9

  1. 17L. Sinisterra ▲ 67' 6.9
  2. 23J. Hill ▲ 79' 6.7
  3. 7D. Brooks ▲ 79' 6.3
  4. 11D. Ouattara ▲ 85' 6.7
  5. 21D. Jebbison ▲ 85' 6.3
  6. 47B. Winterburn
  7. 8A. Scott
  8. 20J. Soler
  9. 40W. Dennis
Brentford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 7.3
  2. 20K. Ajer ▼ 72' 7.2
  3. 22N. Collins 7.2
  4. 5E. Pinnock 6.9
  5. 23K. Lewis-Potter 7.2
  6. 6C. Nørgaard 8.3
  7. 27V. Janelt ▼ 72' 6.5
  8. 19B. Mbeumo 7.5
  9. 24M. Damsgaard ▼ 85' 7.0
  10. 7K. Schade ▼ 85' 6.3
  11. 11Y. Wissa 7.3

Dự bị 9

  1. 4S. van den Berg ▲ 72' 6.9
  2. 18Y. Yarmoliuk ▲ 72' 6.2
  3. 26Y. Konak ▲ 85' 6.7
  4. 16B. Mee ▲ 85' 6.2
  5. 40I. Morgan
  6. 36Kim Ji-Soo
  7. 12H. Valdimarsson
  8. 44B. Fredrick
  9. 32P. Maghoma

Thống kê

034
300
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm10
5Trúng đích4
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
4Phạt góc3
4Việt vị2
13Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
2Cứu thua5
0.02Bàn thắng ngăn chặn0.02
488Chuyền bóng350
393Chuyền chính xác247
81%Chính xác chuyền71%
1.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu48
77Ghi được84
61Thủng lưới74
1.54Bàn thắng mỗi trận1.75
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu