Brentford F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
AFC Bournemouth

Brentford F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Brentford F.C. 3-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brentford F.C. thắng 7, hòa 3, AFC Bournemouth thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
Gtech Community Stadium, Brentford, Middlesex
Phong độ
WWWDD Brentford F.C.
LLDDW AFC Bournemouth
  1. 17' 0-1 Evanilson
  2. 27' Y. Wissa 1-1
  3. 34' Marcos Senesi
  4. HT1-1
  5. 49' 1-2 J. Kluivert · L. Cook
  6. 50' M. Damsgaard · B. Mbeumo 2-2
  7. 58' Y. Wissa · V. Janelt 3-2
  8. 67' M. Tavernier T. Adams
  9. 67' Dean Huijsen M. Senesi
  10. 68' Ryan Christie
  11. 76' D. Brooks J. Kluivert
  12. 76' E. Ünal R. Christie
  13. 79' Y. Yarmoliuk M. Jensen
  14. 81' Adam Smith
  15. 83' K. Schade C. Nørgaard
  16. 84' J. Araujo A. Smith
  17. 88' Kevin Schade
  18. 89' Illia Zabarnyi
  19. 90'+7 Fabio Carvalho
  20. 90'+3 Y. Konak M. Damsgaard
  21. 90'+3 Fábio Carvalho B. Mbeumo
  22. FT3-2

Đội hình

Brentford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Frank
  1. 1M. Flekken 6.9
  2. 4S. van den Berg 6.2
  3. 22N. Collins 7.3
  4. 5E. Pinnock 7.2
  5. 23K. Lewis-Potter 6.9
  6. 8M. Jensen ▼ 79' 6.9
  7. 6C. Nørgaard ▼ 83' 6.9
  8. 27V. Janelt 7.2
  9. 19B. Mbeumo ▼ 90' 6.9
  10. 11Y. Wissa ⚽2 8.2
  11. 24M. Damsgaard ▼ 90' 7.6

Dự bị 9

  1. 18Y. Yarmoliuk ▲ 79' 6.6
  2. 7K. Schade ▲ 83' 6.3
  3. 26Y. Konak ▲ 90'
  4. 14Fábio Carvalho ▲ 90'
  5. 30M. Roerslev
  6. 16B. Mee
  7. 32P. Maghoma
  8. 21J. Meghoma
  9. 12H. Valdimarsson
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 13Kepa 6.9
  2. 15A. Smith ▼ 84' 5.9
  3. 27I. Zabarnyi 6.7
  4. 5M. Senesi ▼ 67' 6.3
  5. 3M. Kerkez 6.3
  6. 4L. Cook 7.2
  7. 12T. Adams ▼ 67' 7.2
  8. 24A. Semenyo 6.9
  9. 10R. Christie ▼ 76' 7.0
  10. 19J. Kluivert ▼ 76' 7.3
  11. 9Evanilson 7.6

Dự bị 9

  1. 16M. Tavernier ▲ 67' 6.9
  2. 2Dean Huijsen ▲ 67' 7.2
  3. 7D. Brooks ▲ 76' 6.3
  4. 26E. Ünal ▲ 76' 6.7
  5. 22J. Araujo ▲ 84' 6.3
  6. 23J. Hill
  7. 37M. Aarons
  8. 42M. Travers
  9. 29P. Billing

Thống kê

026
440
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm15
6Trúng đích3
2Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn9
6Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
1Cứu thua3
-1.16Bàn thắng ngăn chặn-1.16
413Chuyền bóng386
313Chuyền chính xác290
76%Chính xác chuyền75%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
84Ghi được77
74Thủng lưới61
1.75Bàn thắng mỗi trận1.54
9Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu