Everton F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Manchester United F.C.

Everton F.C. vs Manchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 0-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 1, hòa 3, Manchester United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool, Merseyside
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DLLWD Manchester United F.C.
  1. HT0-0
  2. 58' B. Sesko A. Diallo
  3. 71' 0-1 B. Sesko · B. Mbeumo
  4. 73' T. George H. Armstrong
  5. 77' Jordan Pickford
  6. 78' N. Mazraoui B. Mbeumo
  7. 79' Beto T. Iroegbunam
  8. 83' James Tarkowski
  9. 84' Harry Maguire
  10. 90'+5 Bruno Fernandes
  11. 90'+2 Noussair Mazraoui
  12. 90'+5 A. Heaven M. Cunha
  13. FT0-1

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford 7.9
  2. 37J. Garner 6.7
  3. 6J. Tarkowski 7.3
  4. 5M. Keane 6.9
  5. 32J. Branthwaite 6.9
  6. 27I. Gueye 6.6
  7. 42T. Iroegbunam ▼ 79' 6.9
  8. 10I. Ndiaye 7.2
  9. 22K. Dewsbury-Hall 6.9
  10. 45H. Armstrong ▼ 73' 6.3
  11. 11T. Barry 6.7

Dự bị 9

  1. 31T. King
  2. 2N. Patterson
  3. 9Beto ▲ 79' 6.3
  4. 20T. Dibling
  5. 19T. George ▲ 73' 6.6
  6. 23S. Coleman
  7. 16V. Mykolenko
  8. 7D. McNeil
  9. 34M. Rohl
Manchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Carrick
  1. 31S. Lammens 7.5
  2. 2D. Dalot 7.7
  3. 15L. Yoro 7.5
  4. 5H. Maguire 7.5
  5. 23L. Shaw 6.9
  6. 18Casemiro 7.5
  7. 37K. Mainoo 7.2
  8. 16A. Diallo ▼ 58' 6.2
  9. 8B. Fernandes 6.9
  10. 10M. Cunha ▼ 90' 6.7
  11. 19B. Mbeumo ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Bayindir
  2. 3N. Mazraoui ▲ 78' 6.7
  3. 11J. Zirkzee
  4. 12T. Malacia
  5. 25M. Ugarte
  6. 30B. Sesko ▲ 58' 7.2
  7. 48J. Moorhouse
  8. 39T. Fletcher
  9. 26A. Heaven ▲ 90'

Thống kê

0210
130
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm11
4Trúng đích3
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
10Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.86Bàn thắng ngăn chặn0.86
413Chuyền bóng483
316Chuyền chính xác388
77%Chính xác chuyền80%
0.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu42
51Ghi được73
56Thủng lưới55
1.16Bàn thắng mỗi trận1.74
12Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu